空气芳香剂 kōngqì fāngxiāng jì
volume volume

Từ hán việt: 【không khí phương hương tễ】

Đọc nhanh: 空气芳香剂 (không khí phương hương tễ). Ý nghĩa là: Nước hoa xịt phòng.

Ý Nghĩa của "空气芳香剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

空气芳香剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nước hoa xịt phòng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 空气芳香剂

  • volume volume

    - 从 cóng 空气 kōngqì 中 zhōng 分离 fēnlí 出 chū 氮气 dànqì 来 lái

    - tách ni-tơ từ không khí.

  • volume volume

    - 花香 huāxiāng 散发 sànfà 在 zài 空气 kōngqì 中 zhōng

    - Hương hoa lan tỏa trong không khí.

  • volume volume

    - 香味儿 xiāngwèier 飘散在 piāosànzài 空气 kōngqì 中 zhōng

    - Mùi thơm lan tỏa trong không khí.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 里 lǐ 弥漫着 mímànzhe 桂花 guìhuā 的 de 芬芳 fēnfāng

    - trong không khí thơm ngát mùi hoa quế.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 里 lǐ 带 dài 着 zhe 浓浓的 nóngnóngde 走 zǒu 了 le 味 wèi 的 de 油彩 yóucǎi 、 油膏 yóugāo 和 hé 香囊 xiāngnáng 的 de 气味 qìwèi

    - Không khí tràn ngập mùi sơn dầu, thuốc mỡ và gói.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 中 zhōng 残留 cánliú 着 zhe 香水 xiāngshuǐ 的 de 味道 wèidao

    - Trong không khí còn sót lại mùi nước hoa.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 中 zhōng 残留 cánliú 着 zhe 防腐剂 fángfǔjì 的 de 味道 wèidao

    - Mùi vị của chất bảo quản vẫn còn trong không khí.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 引得 yǐnde 大家 dàjiā 都 dōu 笑 xiào 了 le , 室内 shìnèi 的 de 空气 kōngqì 因此 yīncǐ 轻松 qīngsōng 了 le 很多 hěnduō

    - Lời nói của anh ấy khiến mọi người đều cười, do đó không khí trong phòng cũng bớt căng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 芳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng
    • Âm hán việt: Phương
    • Nét bút:一丨丨丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYHS (廿卜竹尸)
    • Bảng mã:U+82B3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao