空气冷却装置 kōngqì lěngquè zhuāngzhì
volume volume

Từ hán việt: 【không khí lãnh khước trang trí】

Đọc nhanh: 空气冷却装置 (không khí lãnh khước trang trí). Ý nghĩa là: Thiết bị làm lạnh không khí.

Ý Nghĩa của "空气冷却装置" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

空气冷却装置 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thiết bị làm lạnh không khí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 空气冷却装置

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 的 de 空气 kōngqì 好 hǎo 冷 lěng 啊 a

    - Không khí ngoài kia rất lạnh ạ.

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 冷空气 lěngkōngqì

    - Một luồng không khí lạnh.

  • volume volume

    - 冷空气 lěngkōngqì 正向 zhèngxiàng 南 nán 移动 yídòng

    - Không khí lạnh đang di chuyển về hướng nam.

  • volume volume

    - 冷暖空气 lěngnuǎnkōngqì 交汇 jiāohuì , 形成 xíngchéng 雨 yǔ

    - Sự giao thoa giữa không khí lạnh và ấm hình thành mưa.

  • volume volume

    - 面团 miàntuán 在 zài 冷空气 lěngkōngqì 中 zhōng 慢慢 mànmàn 收缩 shōusuō 了 le

    - Bột đã co lại từ từ trong không khí lạnh.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 很 hěn 好 hǎo , 但 dàn 我 wǒ 却 què 感到 gǎndào 很 hěn 冷 lěng

    - Thời tiết rất đẹp nhưng tôi thấy lạnh.

  • - 冷空气 lěngkōngqì 将 jiāng 影响 yǐngxiǎng 北方地区 běifāngdìqū

    - Không khí lạnh sẽ ảnh hưởng đến khu vực phía Bắc.

  • - 冷空气 lěngkōngqì 来 lái 了 le , 记得 jìde 多 duō 穿衣服 chuānyīfú

    - Không khí lạnh đến rồi, nhớ mặc thêm áo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 却›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+5 nét)
    • Pinyin: Què
    • Âm hán việt: Khước , Ngang , Tức
    • Nét bút:一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GISL (土戈尸中)
    • Bảng mã:U+5374
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao