空心老大 kōngxīn lǎodà
volume volume

Từ hán việt: 【không tâm lão đại】

Đọc nhanh: 空心老大 (không tâm lão đại). Ý nghĩa là: người kiêu căng và trống rỗng.

Ý Nghĩa của "空心老大" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

空心老大 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người kiêu căng và trống rỗng

pretentious and vacuous person

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 空心老大

  • volume volume

    - 心宽体胖 xīnkuāntǐpán 的 de 老板 lǎobǎn , 满面春风 mǎnmiànchūnfēng 地 dì 迎上来 yíngshànglái , 拉 lā 大家 dàjiā 进店 jìndiàn 休息 xiūxī

    - Ông chủ hiền lành lễ độ, tràn đầy sắc xuân, kéo mọi người vào cửa hàng nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 心中 xīnzhōng 老大 lǎodà 不忍 bùrěn

    - trong lòng không thể chịu đựng nổi.

  • volume volume

    - 大白菜 dàbáicài 空心 kōngxīn 了 le

    - cây cải này bị rỗng ruột rồi.

  • volume volume

    - 空腹高心 kōngfùgāoxīn ( 指 zhǐ 并 bìng 无 wú 才学 cáixué 而 ér 盲目 mángmù 自大 zìdà )

    - dốt mà còn lối.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 不 bù 图 tú 儿女 érnǚ 做多大 zuòduōdà 贡献 gòngxiàn , 有 yǒu 这点 zhèdiǎn 孝心 xiàoxīn 就 jiù 足够 zúgòu 了 le

    - Cha mẹ chẳng mong con cái đáp đền gì nhiều, chỉ cần một chút lòng hiếu thảo là đủ.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 回去 huíqu 得 dé 给 gěi 老大娘 lǎodàniáng 送点 sòngdiǎn 人事 rénshì , 表示 biǎoshì 我 wǒ 的 de 心意 xīnyì

    - Lần này về biếu bà cụ một ít quà, thể hiện tình cảm của tôi.

  • volume volume

    - 他命 tāmìng 大 dà , 幸好 xìnghǎo 昨天 zuótiān 心 xīn 内 nèi 医生 yīshēng 和 hé 救护车 jiùhùchē 都 dōu 在 zài

    - Anh ta mệnh lớn, cũng may hôm qua bác sĩ khoa tim và xe cứu thương đều ở đó.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 已 yǐ 老大不小 lǎodàbùxiǎo , 猶 yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn , 喜欢 xǐhuan 看 kàn 卡通 kǎtōng 和 hé 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 老›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lão 老 (+2 nét)
    • Pinyin: Lǎo
    • Âm hán việt: Lão
    • Nét bút:一丨一ノノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JKP (十大心)
    • Bảng mã:U+8001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao