空中飘浮 kōngzhōng piāofú
volume volume

Từ hán việt: 【không trung phiêu phù】

Đọc nhanh: 空中飘浮 (không trung phiêu phù). Ý nghĩa là: lơ lửng trong không trung.

Ý Nghĩa của "空中飘浮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

空中飘浮 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lơ lửng trong không trung

to float in the air

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 空中飘浮

  • volume volume

    - 灰尘 huīchén 在 zài 空中 kōngzhōng 飘 piāo

    - Bụi lơ lửng trong không khí.

  • volume volume

    - 歌声 gēshēng 在 zài 空中 kōngzhōng 浮荡 fúdàng

    - tiếng hát bay bổng trong không trung.

  • volume volume

    - 柳絮 liǔxù 在 zài 半空中 bànkōngzhōng 飘荡 piāodàng

    - bông liễu bay lượn lờ trong không trung

  • volume volume

    - 羲 xī 在 zài 空气 kōngqì 中飘 zhōngpiāo

    - Khí gas bay trong không khí.

  • volume volume

    - 涡状 wōzhuàng 云朵 yúnduǒ 飘 piāo 在 zài 天空 tiānkōng 中 zhōng

    - Những đám mây xoáy trôi nổi trên bầu trời.

  • volume volume

    - 宇航员 yǔhángyuán 在 zài 空间 kōngjiān 中 zhōng 漂浮 piāofú

    - Phi hành gia đang lơ lửng trong không gian.

  • volume volume

    - 香味儿 xiāngwèier 飘散在 piāosànzài 空气 kōngqì 中 zhōng

    - Mùi thơm lan tỏa trong không khí.

  • volume volume

    - 气球 qìqiú 在 zài 天空 tiānkōng 中 zhōng 飘来飘去 piāoláipiāoqù , 不 bù 落下来 luòxiàlai 也 yě 不 bù 飘走 piāozǒu

    - bóng bay lơ lửng trên bầu trời, không rơi xuống cũng chẳng bay đi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 飘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Phong 風 (+11 nét)
    • Pinyin: Piāo
    • Âm hán việt: Phiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MFHNK (一火竹弓大)
    • Bảng mã:U+98D8
    • Tần suất sử dụng:Cao