穷棒子 qióng bàngzi
volume volume

Từ hán việt: 【cùng bổng tử】

Đọc nhanh: 穷棒子 (cùng bổng tử). Ý nghĩa là: thằng nghèo; cùng đinh; người nghèo (tỏ ý miệt khinh, nay thường chỉ người nghèo nhưng có chí khí).

Ý Nghĩa của "穷棒子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穷棒子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thằng nghèo; cùng đinh; người nghèo (tỏ ý miệt khinh, nay thường chỉ người nghèo nhưng có chí khí)

旧时对穷苦农民的轻蔑称呼,现在用来指贫穷而有志气的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穷棒子

  • volume volume

    - 糟糠之妻 zāokāngzhīqī ( 指 zhǐ 贫穷 pínqióng 时 shí 共患难 gònghuànnàn 的 de 妻子 qīzǐ )

    - tào khang chi thê; người vợ tào khang; người vợ thuỷ chung từ thời nghèo hèn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 过 guò 着 zhe 贫穷 pínqióng 的 de 日子 rìzi

    - Tôi không muốn sống những ngày tháng nghèo khổ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 棒子 bàngzi 打鼓 dǎgǔ

    - Anh ấy dùng gậy đánh trống.

  • volume volume

    - 擗 pǐ 棒子 bàngzi ( 玉米 yùmǐ )

    - tẽ ngô; bóc ngô.

  • volume volume

    - 犯罪分子 fànzuìfènzǐ 已经 yǐjīng 日暮途穷 rìmùtúqióng

    - Tên tội phạm này đã chỉ còn ngày tàn.

  • volume volume

    - 棒 bàng 小伙子 xiǎohuǒzi

    - chàng trai đô con

  • volume volume

    - 每天 měitiān 对 duì 着 zhe 镜子 jìngzi 微笑 wēixiào 并 bìng 对 duì 自己 zìjǐ 说 shuō 你 nǐ 很棒 hěnbàng

    - Mỗi ngày mỉm cười trước gương và tự nhắn nhủ với bản thân "bạn thật tuyệt"

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 善心 shànxīn 使得 shǐde 许多 xǔduō 穷孩子 qióngháizi 上 shàng 大学 dàxué 成为 chéngwéi 可能 kěnéng

    - Tấm lòng nhân ái của anh ta đã làm cho việc cho nhiều đứa trẻ nghèo đi học đại học trở thành điều có thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao