穷愁 qióngchóu
volume volume

Từ hán việt: 【cùng sầu】

Đọc nhanh: 穷愁 (cùng sầu). Ý nghĩa là: nỗi sầu nghèo khổ.

Ý Nghĩa của "穷愁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穷愁 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nỗi sầu nghèo khổ

穷困愁苦

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穷愁

  • volume volume

    - 他 tā 发愁 fāchóu 找 zhǎo 不到 búdào 工作 gōngzuò

    - Anh ấy buồn phiền vì không tìm được việc.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 喝 hē 烈酒 lièjiǔ 解愁 jiěchóu

    - Anh ấy thích uống rượu mạnh để giải sầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 穷酸 qióngsuān 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống một cuộc sống nghèo hèn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不过 bùguò 是 shì 黔驴技穷 qiánlǘjìqióng , 想求 xiǎngqiú 个 gè 活命 huómìng 罢了 bàle

    - Bọn họ chung quy cũng chỉ vì quá suy sụp, muốn giữ lấy cái mạng mà thôi.

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 经常 jīngcháng 接济 jiējì 那些 nèixiē 穷困 qióngkùn 的 de 青年 qīngnián

    - ngài Lỗ Tấn thường trợ giúp cho những thanh niên khốn cùng như vầy.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 穷村 qióngcūn 远 yuǎn 地 dì

    - Anh ấy sống ở ngôi làng xa xôi hẻo lánh.

  • volume

    - 他家 tājiā 很穷 hěnqióng , 但 dàn 很 hěn 幸福 xìngfú

    - Nhà anh ấy rất nghèo, nhưng rất hạnh phúc.

  • volume volume

    - 他 tā 太穷 tàiqióng 了 le , 买不起 mǎibuqǐ 天文 tiānwén 望远镜 wàngyuǎnjìng

    - Anh ấy quá nghèo, không đủ tiền mua kính thiên văn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 愁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Chóu
    • Âm hán việt: Sầu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HFP (竹火心)
    • Bảng mã:U+6101
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao