穷形尽相 qióng xíng jìn xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【cùng hình tần tướng】

Đọc nhanh: 穷形尽相 (cùng hình tần tướng). Ý nghĩa là: lộ rõ chân tướng; hiện nguyên hình.

Ý Nghĩa của "穷形尽相" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穷形尽相 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lộ rõ chân tướng; hiện nguyên hình

原指描写刻画十分细致生动,现在也用来指丑态毕露

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穷形尽相

  • volume volume

    - 原本穷末 yuánběnqióngmò , 真相大白 zhēnxiàngdàbái

    - Truy cứu đến cùng, chân tướng mới hé lộ.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 与 yǔ 恐龙 kǒnglóng 生存 shēngcún 的 de 时代 shídài 相同 xiāngtóng , 但翼龙 dànyìlóng 并 bìng 不是 búshì 恐龙 kǒnglóng

    - Mặc dù có cùng thời đại với khủng long, nhưng pterosaurs không phải là khủng long.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 的 de 意见 yìjiàn 并 bìng 不尽然 bùjìnrán 相同 xiāngtóng

    - Ý kiến của mọi người không hoàn toàn giống nhau.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 她 tā 贫穷 pínqióng , 但 dàn 她 tā 总想 zǒngxiǎng 装出 zhuāngchū 上流社会 shàngliúshèhuì 阶层 jiēcéng 的 de 样子 yàngzi

    - Mặc dù cô ấy nghèo khó, nhưng cô ấy luôn muốn tỏ ra giống như những người thuộc tầng lớp thượng lưu xã hội.

  • volume volume

    - 他 tā 尽力 jìnlì 形容 xíngróng 那个 nàgè 场景 chǎngjǐng

    - Anh ấy cố gắng miêu tả cảnh đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 形影相随 xíngyǐngxiāngsuí , 从未 cóngwèi 分开 fēnkāi 过 guò

    - Họ luôn gắn bó, chưa bao giờ rời xa nhau.

  • volume volume

    - 旻 mín 海 hǎi 相接 xiāngjiē 无 wú 尽头 jìntóu

    - Bầu trời nối với biển không có điểm cuối.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 他 tā 的 de 祖父 zǔfù 是 shì 贵族 guìzú , 他 tā 却 què 非常 fēicháng 穷困 qióngkùn

    - Mặc dù ông ta có tổ tiên là quý tộc, nhưng ông ta rất nghèo khó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Tần , Tẫn , Tận
    • Nét bút:フ一ノ丶丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:SOY (尸人卜)
    • Bảng mã:U+5C3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao