穷乏 qióngfá
volume volume

Từ hán việt: 【cùng phạp】

Đọc nhanh: 穷乏 (cùng phạp). Ý nghĩa là: bần cùng; nghèo khó; cùng kiệt.

Ý Nghĩa của "穷乏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穷乏 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bần cùng; nghèo khó; cùng kiệt

贫穷,没有积蓄

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穷乏

  • volume volume

    - 他们 tāmen 过 guò 着 zhe 穷酸 qióngsuān 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ sống một cuộc sống nghèo hèn.

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 经常 jīngcháng 接济 jiējì 那些 nèixiē 穷困 qióngkùn 的 de 青年 qīngnián

    - ngài Lỗ Tấn thường trợ giúp cho những thanh niên khốn cùng như vầy.

  • volume volume

    - 他 tā 以前 yǐqián 也 yě 穷过 qióngguò

    - Trước đây anh ấy đã từng nghèo.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 穷村 qióngcūn 远 yuǎn 地 dì

    - Anh ấy sống ở ngôi làng xa xôi hẻo lánh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 要 yào 研穷 yánqióng 花生 huāshēng 的 de 生长 shēngzhǎng 规律 guīlǜ

    - Bọn họ muốn nghiên cứu mô hình sinh trưởng của lạc

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 缺乏 quēfá 动力 dònglì

    - Anh ấy thiếu động lực trong công việc.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 缺乏 quēfá 共同语言 gòngtóngyǔyán , 难以 nányǐ 长期 chángqī 在 zài 一起 yìqǐ 生活 shēnghuó

    - hai người này thiếu tiếng nói chung, khó mà sống với nhau lâu dài.

  • volume volume

    - 他 tā 太穷 tàiqióng 了 le , 买不起 mǎibuqǐ 天文 tiānwén 望远镜 wàngyuǎnjìng

    - Anh ấy quá nghèo, không đủ tiền mua kính thiên văn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+3 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phạp
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HINO (竹戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao