道乏 dào fá
volume volume

Từ hán việt: 【đạo phạp】

Đọc nhanh: 道乏 (đạo phạp). Ý nghĩa là: cảm tạ; cảm ơn; tạ ơn. Ví dụ : - 你帮了他大忙了,他要亲自来给你道乏呢。 anh giúp đỡ anh ấy nhiều, anh ấy phải đích thân đến cảm ơn anh.

Ý Nghĩa của "道乏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

道乏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảm tạ; cảm ơn; tạ ơn

因为别人为自己出力而向人慰问,表示感谢

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 了 le 他 tā 大忙 dàmáng 了 le , 他 tā 要 yào 亲自 qīnzì 来 lái 给 gěi 你 nǐ 道乏 dàofá 呢 ne

    - anh giúp đỡ anh ấy nhiều, anh ấy phải đích thân đến cảm ơn anh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 道乏

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 边儿 biāner 画 huà 一道 yīdào 线 xiàn

    - Vẽ một đường dọc theo cạnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮 bāng 了 le 他 tā 大忙 dàmáng 了 le , 他 tā 要 yào 亲自 qīnzì 来 lái 给 gěi 你 nǐ 道乏 dàofá 呢 ne

    - anh giúp đỡ anh ấy nhiều, anh ấy phải đích thân đến cảm ơn anh.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 围墙 wéiqiáng

    - một bức tường bao quanh

  • volume volume

    - 一语道破 yīyǔdàopò 天机 tiānjī

    - chỉ một câu đã nói rõ thiên cơ.

  • volume volume

    - 一语道破 yīyǔdàopò 了 le 天机 tiānjī

    - một lời đã lộ hết bí mật.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 10 来米 láimǐ 宽 kuān 坑洼 kēngwā 不平 bùpíng 的 de 路 lù 就是 jiùshì 镇上 zhènshàng 的 de 主干道 zhǔgàndào

    - Con đường gồ ghề rộng chừng 10m là trục đường chính trong thị trấn.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 工作 gōngzuò

    - Cùng làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+3 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phạp
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HINO (竹戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao