稻谷皮 dàogǔ pí
volume volume

Từ hán việt: 【đạo cốc bì】

Đọc nhanh: 稻谷皮 (đạo cốc bì). Ý nghĩa là: vỏ trấu.

Ý Nghĩa của "稻谷皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稻谷皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vỏ trấu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稻谷皮

  • volume volume

    - 稻谷 dàogǔ 有 yǒu 很多 hěnduō 芒 máng

    - Lúa có rất nhiều râu.

  • volume volume

    - 稻谷 dàogǔ 在 zài 阳光 yángguāng 下 xià 闪耀 shǎnyào 光芒 guāngmáng

    - Lúa gạo lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

  • volume volume

    - 晒谷 shàigǔ 坪上 píngshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 稻谷 dàogǔ

    - Trên sân phơi có rất nhiều lúa.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 佥 qiān 打 dǎ 稻谷 dàogǔ

    - Anh ấy dùng cây đập lúa để đập lúa.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 稻谷 dàogǔ 获得 huòdé 了 le 丰收 fēngshōu

    - Lúa gạo năm nay được mùa bội thu.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 搂 lǒu 起 qǐ 了 le 一堆堆 yīduīduī 的 de 稻谷 dàogǔ

    - Nông dân ôm lấy từng đống lúa.

  • volume volume

    - 秋收 qiūshōu 后 hòu , 我们 wǒmen 将 jiāng 获得 huòdé 大量 dàliàng 稻谷 dàogǔ

    - Sau mùa thu hoạch, chúng tôi sẽ thu hoạch được một lượng lớn gạo.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 争得 zhēngde 够呛 gòuqiāng , 弄 nòng 得 dé 咱们 zánmen 一 yī 晚上 wǎnshang 没 méi 眨眼 zhǎyǎn 皮 pí

    - Cặp vợ chồng này cãi nhau đến mức đủ làm chúng ta không nháy mắt suốt cả đêm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+10 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶丶ノノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBHX (竹木月竹重)
    • Bảng mã:U+7A3B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 谷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cốc 谷 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Lù , Yù
    • Âm hán việt: Cốc , Dục , Lộc
    • Nét bút:ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:COR (金人口)
    • Bảng mã:U+8C37
    • Tần suất sử dụng:Rất cao