稚拙 zhìzhuō
volume volume

Từ hán việt: 【trĩ chuyết】

Đọc nhanh: 稚拙 (trĩ chuyết). Ý nghĩa là: trẻ con và vụng về, trẻ và vụng về.

Ý Nghĩa của "稚拙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稚拙 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trẻ con và vụng về

childish and awkward

✪ 2. trẻ và vụng về

young and clumsy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稚拙

  • volume volume

    - 初学 chūxué 写作 xiězuò , 文笔 wénbǐ 难免 nánmiǎn 稚嫩 zhìnèn

    - mới học viết lách, hành văn khó tránh non nớt.

  • volume volume

    - 学海无涯 xuéhǎiwúyá , 勤能补拙 qínnéngbǔzhuō

    - Biển học vô bờ, cần cù bù thông minh.

  • volume volume

    - 她 tā 笨拙 bènzhuō 地切 dìqiè 了 le 蔬菜 shūcài

    - Cô ấy vụng về thái rau.

  • volume volume

    - 她 tā 显得 xiǎnde 稍微 shāowēi 笨拙 bènzhuō

    - Cô ấy trông hơi vụng về.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 舞蹈 wǔdǎo 时 shí 显得 xiǎnde 很 hěn 笨拙 bènzhuō

    - Cô ấy trông rất vụng về khi nhảy.

  • volume volume

    - 幼稚 yòuzhì 的 de , 天 tiān 真的 zhēnde 不 bù 世故 shìgù 的 de , 天 tiān 真的 zhēnde

    - Như trẻ con, ngây thơ, không thực tế, ngây ngô.

  • volume volume

    - 小学 xiǎoxué 鸡 jī 意思 yìsī 是 shì 指 zhǐ 行为 xíngwéi 幼稚 yòuzhì 的 de 中学生 zhōngxuésheng 或 huò 成人 chéngrén

    - Đồ trẻ trâu có nghĩa chỉ những học sinh trung học hoặc người lớn có cử chỉ ngây thơ, trẻ con

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 一个 yígè 幼稚 yòuzhì 的 de 梦想 mèngxiǎng

    - Đó là một ước mơ trẻ con.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhuō , Zhuó
    • Âm hán việt: Chuyết
    • Nét bút:一丨一フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QUU (手山山)
    • Bảng mã:U+62D9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 稚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Trĩ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDOG (竹木人土)
    • Bảng mã:U+7A1A
    • Tần suất sử dụng:Cao