钝拙 dùn zhuō
volume volume

Từ hán việt: 【độn chuyết】

Đọc nhanh: 钝拙 (độn chuyết). Ý nghĩa là: chậm chạp; vụng về; lơ ngơ.

Ý Nghĩa của "钝拙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钝拙 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chậm chạp; vụng về; lơ ngơ

笨拙;愚笨

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钝拙

  • volume volume

    - 鲁钝 lǔdùn

    - ngu dốt

  • volume volume

    - 口齿 kǒuchǐ 拙笨 zhuōbèn

    - ăn nói vụng về.

  • volume volume

    - 刀钝 dāodùn 了 le , 该钢 gāigāng 了 le

    - Dao cùn rồi, nên đánh lại rồi.

  • volume volume

    - 勤能补拙 qínnéngbǔzhuō

    - cần cù bù thông minh; cần cù bù trình độ.

  • volume volume

    - 她 tā 显得 xiǎnde 稍微 shāowēi 笨拙 bènzhuō

    - Cô ấy trông hơi vụng về.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 舞蹈 wǔdǎo 时 shí 显得 xiǎnde 很 hěn 笨拙 bènzhuō

    - Cô ấy trông rất vụng về khi nhảy.

  • volume volume

    - 他 tā 笨拙 bènzhuō 地 dì 修理 xiūlǐ 电视机 diànshìjī

    - Anh ấy vụng về sửa ti vi.

  • volume volume

    - 天资 tiānzī 愚钝 yúdùn

    - thiên tư ngu dốt; tư chất ngu dốt; bẩm sinh ngu dốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhuō , Zhuó
    • Âm hán việt: Chuyết
    • Nét bút:一丨一フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QUU (手山山)
    • Bảng mã:U+62D9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Dùn
    • Âm hán việt: Độn
    • Nét bút:ノ一一一フ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCPU (重金心山)
    • Bảng mã:U+949D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình