稚弱 zhì ruò
volume volume

Từ hán việt: 【trĩ nhược】

Đọc nhanh: 稚弱 (trĩ nhược). Ý nghĩa là: chưa trưởng thành và yếu ớt.

Ý Nghĩa của "稚弱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稚弱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chưa trưởng thành và yếu ớt

immature and feeble

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稚弱

  • volume volume

    - 稚苗弱 zhìmiáoruò 弱立 ruòlì 田间 tiánjiān

    - Mạ non yếu ớt đứng trong ruộng.

  • volume volume

    - 鸡汤 jītāng 补养 bǔyǎng 身 shēn 虚弱 xūruò

    - Canh gà bồi bổ cơ thể yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 声音 shēngyīn 越来越 yuèláiyuè 微弱 wēiruò

    - Giọng nói của anh ấy ngày càng yếu ớt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 叔叔 shūshu 在 zài 战争 zhànzhēng 中弱 zhōngruò 了 le

    - Chú của anh ấy đã mất trong chiến tranh.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 了 le 很 hěn 久 jiǔ , 身体 shēntǐ 很 hěn 虚弱 xūruò

    - Anh ấy bị bệnh đã lâu, cơ thể rất yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 声音 shēngyīn 听 tīng 起来 qǐlai 有些 yǒuxiē 孱弱 chánruò

    - Giọng nói của anh ấy nghe có vẻ yếu ớt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 计划 jìhuà 是 shì 福利 fúlì 弱势群体 ruòshìqúntǐ

    - Kế hoạch của họ là mang lại lợi ích cho các nhóm yếu thế.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 性格 xìnggé 懦弱 nuòruò 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người hèn nhát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+7 nét)
    • Pinyin: Ruò
    • Âm hán việt: Nhược
    • Nét bút:フ一フ丶一フ一フ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMNIM (弓一弓戈一)
    • Bảng mã:U+5F31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Trĩ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDOG (竹木人土)
    • Bảng mã:U+7A1A
    • Tần suất sử dụng:Cao