稀疏不匀 xīshū bù yún
volume volume

Từ hán việt: 【hi sơ bất quân】

Đọc nhanh: 稀疏不匀 (hi sơ bất quân). Ý nghĩa là: lốm đốm.

Ý Nghĩa của "稀疏不匀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稀疏不匀 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lốm đốm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稀疏不匀

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 古稀之年 gǔxīzhīnián 的 de 人 rén , 班辈 bānbèi 不会 búhuì 小 xiǎo 的 de

    - những người ở độ tuổi cổ lai hy thì ít khi vai vế nhỏ

  • volume volume

    - 不 bù 分 fēn 亲疏 qīnshū

    - không phân biệt quen hay lạ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 玩儿 wáner 稀 xī 的 de , 以 yǐ 显示 xiǎnshì 他 tā 的 de 与众不同 yǔzhòngbùtóng

    - Anh ta thích làm chuyện khác thường để nổi hơn người khác

  • volume volume

    - 十月 shíyuè 下雪 xiàxuě 在 zài 这儿 zhèér 不是 búshì 稀有 xīyǒu 的 de 事 shì

    - tháng mười có tuyết rơi không phải là hiếm thấy ở đây.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 以 yǐ 亲疏 qīnshū 来 lái 衡量 héngliáng 感情 gǎnqíng

    - Bạn đừng dựa vào gần hay xa để so sánh tình cảm.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 疏忽大意 shūhudàyì 地 dì 处理 chǔlǐ 问题 wèntí

    - Không thể xử lý vấn đề một cách qua quýt.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 不 bù 细心 xìxīn 就 jiù 会 huì 有 yǒu 疏漏 shūlòu

    - làm việc không cẩn thận sẽ có sai sót.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 匀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Yún
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:ノフ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PIM (心戈一)
    • Bảng mã:U+5300
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 疏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sơ 疋 (+7 nét)
    • Pinyin: Shū , Shù
    • Âm hán việt: Sơ , Sớ
    • Nét bút:フ丨一丨一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NMYIU (弓一卜戈山)
    • Bảng mã:U+758F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 稀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDKKB (竹木大大月)
    • Bảng mã:U+7A00
    • Tần suất sử dụng:Cao