升沉不匀 shēng chén bù yún
volume volume

Từ hán việt: 【thăng trầm bất quân】

Đọc nhanh: 升沉不匀 (thăng trầm bất quân). Ý nghĩa là: xòi xọp.

Ý Nghĩa của "升沉不匀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

升沉不匀 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xòi xọp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 升沉不匀

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 一升米 yīshēngmǐ 多不多 duōbùduō ?

    - Một thăng gạo này đủ không?

  • volume volume

    - 商业 shāngyè 网点 wǎngdiǎn 分布 fēnbù 得 dé 不 bù 均匀 jūnyún

    - Mạng phân bố thương nghiệp không đều.

  • volume volume

    - 他 tā 靠 kào 踩水 cǎishuǐ 来 lái 保持 bǎochí 身体 shēntǐ 不向 bùxiàng 下沉 xiàchén

    - Anh ta bơi đứng để giữ cho cơ thể không bị chìm.

  • volume volume

    - 一个 yígè 沉着 chénzhuó , 一个 yígè 急躁 jízào , 他俩 tāliǎ 的 de 性格 xìnggé 迥然不同 jiǒngránbùtóng

    - Một người trầm tĩnh, một người nóng vội, tính cách hai người khác hẳn nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 不久 bùjiǔ 就 jiù 升职 shēngzhí 了 le

    - Anh ta mới làm ngày một ngày hai đã được thăng chức rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 面对 miànduì 问题 wèntí 时 shí 沉默 chénmò 不 bù 言 yán

    - Anh ấy giữ im lặng trước khó khăn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 一直 yìzhí 沉默 chénmò 不言 bùyán 呢 ne ?

    - Tại sao bạn lại im lặng không nói lời nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 匀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Yún
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:ノフ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PIM (心戈一)
    • Bảng mã:U+5300
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 升›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thập 十 (+2 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thăng
    • Nét bút:ノ一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HT (竹廿)
    • Bảng mã:U+5347
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēn , Chén
    • Âm hán việt: Thẩm , Trấm , Trầm
    • Nét bút:丶丶一丶フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EBHU (水月竹山)
    • Bảng mã:U+6C89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao