稀泥 xīní
volume volume

Từ hán việt: 【hi nê】

Đọc nhanh: 稀泥 (hi nê). Ý nghĩa là: bùn non. Ví dụ : - 一摊稀泥 một vũng bùn. - 把浮面的一层稀泥的铲掉。 xúc bỏ lớp bùn trên mặt đi

Ý Nghĩa của "稀泥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稀泥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bùn non

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一摊 yītān 稀泥 xīní

    - một vũng bùn

  • volume volume

    - 把 bǎ 浮面 fúmiàn 的 de 一层 yīcéng 稀泥 xīní 的 de 铲 chǎn 掉 diào

    - xúc bỏ lớp bùn trên mặt đi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稀泥

  • volume volume

    - 一摊 yītān 稀泥 xīní

    - một vũng bùn

  • volume volume

    - 黑天鹅 hēitiāné 很 hěn 稀有 xīyǒu

    - Chú chim Thiên Nga Đen rất hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 洋葱 yángcōng , 绿茶 lǜchá 和 hé 稀饭 xīfàn

    - Anh ấy không thích hành tây, trà xanh và cháo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 爱 ài 吃 chī 的 de 鹰嘴豆 yīngzuǐdòu 泥 ní 我 wǒ 吃 chī 几口 jǐkǒu 就 jiù 想 xiǎng 吐 tǔ

    - Tôi phát ngán vì hummus sau bốn lần cắn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 浮面 fúmiàn 的 de 一层 yīcéng 稀泥 xīní 的 de 铲 chǎn 掉 diào

    - xúc bỏ lớp bùn trên mặt đi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 捻 niǎn 河里 hélǐ 的 de 淤泥 yūní

    - Họ đang nạo vét bùn dưới sông.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 跑 pǎo 去 qù 看 kàn 稀罕 xīhan 了 le

    - Bọn họ đi xem hàng hiếm hết rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 稀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDKKB (竹木大大月)
    • Bảng mã:U+7A00
    • Tần suất sử dụng:Cao