稀松 xīsōng
volume volume

Từ hán việt: 【hi tùng】

Đọc nhanh: 稀松 (hi tùng). Ý nghĩa là: lơ lỏng; lơ là; cẩu thả; qua quít, không hệ trọng; không đâu; chẳng can hệ gì. Ví dụ : - 他们干起活儿来,哪个也不稀松。 bọn họ khi làm việc không một ai lơ là.. - 别把这些稀松的事放在心里。 đừng để bụng những việc không đâu ấy.

Ý Nghĩa của "稀松" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稀松 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lơ lỏng; lơ là; cẩu thả; qua quít

差劲

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 哪个 něigè 也 yě 不 bù 稀松 xīsōng

    - bọn họ khi làm việc không một ai lơ là.

✪ 2. không hệ trọng; không đâu; chẳng can hệ gì

无关紧要

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 这些 zhèxiē 稀松 xīsōng 的 de 事 shì 放在心里 fàngzàixīnli

    - đừng để bụng những việc không đâu ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稀松

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 就 jiù 吃 chī 绿豆稀饭 lǜdòuxīfàn

    - Tối nay ăn cháo đậu xanh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 哪个 něigè 也 yě 不 bù 稀松 xīsōng

    - bọn họ khi làm việc không một ai lơ là.

  • volume volume

    - 黑天鹅 hēitiāné 很 hěn 稀有 xīyǒu

    - Chú chim Thiên Nga Đen rất hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 洋葱 yángcōng , 绿茶 lǜchá 和 hé 稀饭 xīfàn

    - Anh ấy không thích hành tây, trà xanh và cháo.

  • volume volume

    - 别 bié 把 bǎ 这些 zhèxiē 稀松 xīsōng 的 de 事 shì 放在心里 fàngzàixīnli

    - đừng để bụng những việc không đâu ấy.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 会议 huìyì 气氛 qìfēn 很 hěn 宽松 kuānsōng

    - Không khí cuộc họp hôm nay rất thoải mái.

  • volume volume

    - 书 shū 和 hé 红薯 hóngshǔ 在 zài 我们 wǒmen 村里 cūnlǐ 都 dōu 是 shì 稀奇 xīqí 东西 dōngxī

    - Sách và khoai lang đều là những thứ hiếm lạ tại thông chúng tôi.

  • - 今天 jīntiān 休息 xiūxī , 放 fàng 轻松 qīngsōng !

    - Hôm nay nghỉ ngơi, thư giãn đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDKKB (竹木大大月)
    • Bảng mã:U+7A00
    • Tần suất sử dụng:Cao