积劳成病 jīláo chéng bìng
volume volume

Từ hán việt: 【tí lao thành bệnh】

Đọc nhanh: 积劳成病 (tí lao thành bệnh). Ý nghĩa là: tích lao thành bệnh; vất vả lâu ngày sinh bệnh.

Ý Nghĩa của "积劳成病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

积劳成病 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tích lao thành bệnh; vất vả lâu ngày sinh bệnh

因劳苦过度而致害病

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 积劳成病

  • volume volume

    - 积劳成疾 jīláochéngjí

    - vất vả lâu ngày thành bệnh.

  • volume volume

    - 剥夺 bōduó 劳动成果 láodòngchéngguǒ

    - cướp đoạt thành quả lao động

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很多 hěnduō 劳动 láodòng 的 de 成果 chéngguǒ

    - Anh ấy có rất nhiều thành quả lao động.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 是 shì 长期 chángqī 积累 jīlěi 的 de 必然 bìrán

    - Thành công là điều tất yếu của sự tích lũy lâu dài.

  • volume volume

    - 嗐 hài 他 tā 怎么 zěnme 病 bìng 成 chéng 这个 zhègè 样子 yàngzi

    - ôi, anh ấy sao lại bệnh như thế này !

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 劳累过度 láolèiguòdù 而 ér 生病 shēngbìng 了 le

    - Anh ta bị bệnh vì làm việc quá sức.

  • volume volume

    - 劳动生产率 láodòngshēngchǎnlǜ 逐步提高 zhúbùtígāo , 产品 chǎnpǐn 的 de 成本 chéngběn 也 yě 随着 suízhe 递减 dìjiǎn

    - năng suất lao động nâng cao dần, theo đó giá thành sản phẩm giảm dần.

  • volume volume

    - 不要 búyào 在 zài 弱光 ruòguāng 或 huò 强光 qiángguāng 下 xià 阅读 yuèdú 或 huò 写作 xiězuò , 因为 yīnwèi 这会 zhèhuì 造成 zàochéng 眼睛 yǎnjing 疲劳 píláo

    - Không được đọc hoặc viết trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc anh sáng quá chói vì điều này có thể gây mỏi mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Láo , Lào
    • Âm hán việt: Lao , Lạo
    • Nét bút:一丨丨丶フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBKS (廿月大尸)
    • Bảng mã:U+52B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao