积分榜 jīfēn bǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tí phân bảng】

Đọc nhanh: 积分榜 (tí phân bảng). Ý nghĩa là: bảng điểm (trong các kỳ thi hoặc giải đấu thể thao).

Ý Nghĩa của "积分榜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

积分榜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảng điểm (trong các kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)

table of scores (in exams or sports league)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 积分榜

  • volume volume

    - 积分 jīfēn 电动机 diàndòngjī 的 de 效率 xiàolǜ 很 hěn 高 gāo

    - Hiệu suất của động cơ tích phân rất cao.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 党内 dǎngnèi 积极 jījí 的 de 左翼 zuǒyì 分子 fènzǐ

    - Cô ấy là một thành viên tích cực của cánh tả trá trong đảng.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 款要 kuǎnyào 提留 tíliú 一部分 yībùfen 做 zuò 公积金 gōngjījīn

    - khoản tiền này cần phải rút ra một phần để làm vốn cố định.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 让 ràng 苏茜用 sūqiànyòng 质谱仪 zhìpǔyí 分析 fēnxī 肺部 fèibù 的 de 积水 jīshuǐ

    - Tôi sẽ nhờ Susie dẫn nước từ phổi qua khối phổ kế.

  • volume volume

    - 积分学 jīfēnxué 的 de 发展 fāzhǎn 历史悠久 lìshǐyōujiǔ

    - Tích phân học có lịch sử phát triển lâu đời.

  • volume volume

    - 这 zhè 两队 liǎngduì 联赛 liánsài 积分 jīfēn 相同 xiāngtóng

    - Hai đội này có điểm tích lũy giống nhau.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 学生 xuésheng 的 de 积分 jīfēn 相同 xiāngtóng

    - Hai học sinh có điểm tích lũy giống nhau.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 广大 guǎngdà 的 de 革命 gémìng 知识分子 zhīshífènzǐ 都 dōu 觉悟 juéwù 到 dào 有 yǒu 积极 jījí 改造思想 gǎizàosīxiǎng 的 de 必要 bìyào

    - những phần tử tri thức Cách Mạng của đất nước Trung Quốc rộng lớn đều giác ngộ được phải có sự cải tạo tư tưởng một cách tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 榜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎng , Bàng , Bēng , Páng , Pèng
    • Âm hán việt: Báng , Bảng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DYBS (木卜月尸)
    • Bảng mã:U+699C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao