租书店 zū shūdiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tô thư điếm】

Đọc nhanh: 租书店 (tô thư điếm). Ý nghĩa là: Cửa hàng cho thuê sách.

Ý Nghĩa của "租书店" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

租书店 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cửa hàng cho thuê sách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 租书店

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那家 nàjiā 商店 shāngdiàn 买 mǎi 了 le 书 shū

    - Anh ấy đã mua sách ở cửa hàng đó.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 书店 shūdiàn 里 lǐ 浏览 liúlǎn 书籍 shūjí

    - Tôi xem qua sách trong hiệu sách.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 送来 sònglái 的 de 碑帖 bēitiè 我留 wǒliú 了 le 三本 sānběn

    - mấy quyển sách mẫu chữ do hiệu sách gửi biếu, tôi giữ lại ba quyển.

  • volume volume

    - 剧院 jùyuàn 的 de 斜 xié 对 duì 过 guò 有家 yǒujiā 书店 shūdiàn

    - xéo xéo với nhà hát là nhà sách.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 在 zài 左边 zuǒbian

    - Hiệu sách ở bên trái.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 离 lí 我家 wǒjiā 很近 hěnjìn

    - Hiệu sách gần nhà tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 去 qù 书店 shūdiàn 买 mǎi 词典 cídiǎn 了 le

    - Cô ấy ra hiệu sách mua từ điển rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 著作 zhùzuò 在 zài 书店 shūdiàn 里 lǐ 销售 xiāoshòu

    - Tác phẩm của cô ấy được bán ở hiệu sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 店›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IYR (戈卜口)
    • Bảng mã:U+5E97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 租›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jū , Zū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBM (竹木月一)
    • Bảng mã:U+79DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao