秘闻唱片 mìwén chàngpiàn
volume volume

Từ hán việt: 【bí văn xướng phiến】

Đọc nhanh: 秘闻唱片 (bí văn xướng phiến). Ý nghĩa là: Đĩa hát dung lượng lớn, đĩa lp.

Ý Nghĩa của "秘闻唱片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秘闻唱片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đĩa hát dung lượng lớn, đĩa lp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秘闻唱片

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 是 shì 黑胶 hēijiāo 唱片 chàngpiàn 呢 ne

    - Nếu đó là nhựa vinyl thì sao?

  • volume volume

    - 灌唱片 guànchàngpiàn

    - thu đĩa hát; thu đĩa nhạc

  • volume volume

    - 灌制 guànzhì 唱片 chàngpiàn

    - ghi đĩa

  • volume volume

    - 录制 lùzhì 唱片 chàngpiàn

    - thu băng ca nhạc.

  • volume volume

    - 给 gěi 她 tā 带 dài 马里奥 mǎlǐào 兰沙 lánshā 的 de 唱片 chàngpiàn

    - Mang cho cô ấy một số Mario Lanza.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 听 tīng 唱片 chàngpiàn 儿 ér

    - Tôi thích nghe đĩa nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 人类 rénlèi 所知 suǒzhī 的 de 所有 suǒyǒu 年份 niánfèn 的 de 古董 gǔdǒng 唱片 chàngpiàn

    - Người có mọi kỷ lục Vintage duy nhất được biết đến với con người.

  • volume volume

    - 唱 chàng 流行歌曲 liúxínggēqǔ 的 de 歌星 gēxīng 什 shén 麽 mó 时候 shíhou 都 dōu 是 shì 新闻人物 xīnwénrénwù

    - Ca sĩ hát nhạc pop luôn là nhân vật nổi tiếng trong tin tức bất kể thời gian nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Bié , Mì
    • Âm hán việt: Bí
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDPH (竹木心竹)
    • Bảng mã:U+79D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn , Vặn
    • Nét bút:丶丨フ一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSSJ (中尸尸十)
    • Bảng mã:U+95FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao