音乐唱片 yīnyuè chàngpiàn
volume volume

Từ hán việt: 【âm lạc xướng phiến】

Đọc nhanh: 音乐唱片 (âm lạc xướng phiến). Ý nghĩa là: Đĩa ca nhạc.

Ý Nghĩa của "音乐唱片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

音乐唱片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đĩa ca nhạc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 音乐唱片

  • volume volume

    - 音乐 yīnyuè 赋予 fùyǔ 了 le 影片 yǐngpiān 更 gèng 多 duō 色彩 sècǎi

    - Âm nhạc mang đến cho bộ phim nhiều màu sắc hơn.

  • volume volume

    - 乙是 yǐshì 民族音乐 mínzúyīnyuè 音阶 yīnjiē 上 shàng 的 de 一级 yījí

    - Dĩ là một bậc trong thang âm nhạc dân tộc.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 本场 běnchǎng 音乐会 yīnyuèhuì 的 de 主唱 zhǔchàng

    - cô ấy là ca sĩ chính của buổi hòa nhạc này.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 音乐 yīnyuè 见长 jiànzhǎng

    - anh ấy giỏi về âm nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 随着 suízhe 音乐 yīnyuè 唱起 chàngqǐ 了 le 歌 gē

    - Anh ấy hát theo nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 她 tā 讲解 jiǎngjiě 那 nà 音乐 yīnyuè 的 de 妙处 miàochù , 可是 kěshì 这 zhè 无异于 wúyìyú 对牛弹琴 duìniútánqín

    - Anh ta giải thích về những điểm tuyệt vời của âm nhạc đó cho cô ấy, nhưng điều này tương đương với việc đánh đàn cho bò.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 唱歌 chànggē , 更 gèng 不用说 búyòngshuō 听 tīng 音乐 yīnyuè 了 le

    - Tôi thích hát hơn nữa là nghe nhạc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兴奋 xīngfèn 地 dì 参加 cānjiā 了 le 音乐会 yīnyuèhuì

    - Họ phấn khích tham gia buổi hòa nhạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao