秘笈 mìjí
volume volume

Từ hán việt: 【bí cấp】

Đọc nhanh: 秘笈 (bí cấp). Ý nghĩa là: cuốn sách bí mật hoặc bộ sưu tập sách.

Ý Nghĩa của "秘笈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秘笈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cuốn sách bí mật hoặc bộ sưu tập sách

secret book or collection of books

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秘笈

  • volume volume

    - 他们 tāmen 解开 jiěkāi 了 le 人体 réntǐ 的 de 奥秘 àomì

    - Họ đã giải mã bí ẩn của cơ thể con người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 揭开 jiēkāi 了 le 古代文明 gǔdàiwénmíng 的 de 奥秘 àomì

    - Họ đã giải mã bí ẩn của nền văn minh cổ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 蓄着 xùzhe 秘密 mìmì

    - Trong lòng anh ấy giữ một bí mật.

  • volume volume

    - 他 tā 口述 kǒushù , 由 yóu 秘书 mìshū 纪录 jìlù

    - anh ấy đọc cho thư ký ghi chép lại.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 神秘 shénmì 失踪 shīzōng 了 le

    - Anh ấy mất tích bí ẩn trong rừng.

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 了 le 一个 yígè 神秘 shénmì 的 de 道 dào

    - Anh ta đã gia nhập một tổ chức đạo bí ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 告诉 gàosù 我 wǒ 发财 fācái 的 de 秘诀 mìjué

    - Anh ấy nói với tôi bí quyết phát tài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 秘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Bié , Mì
    • Âm hán việt: Bí
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDPH (竹木心竹)
    • Bảng mã:U+79D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNHE (竹弓竹水)
    • Bảng mã:U+7B08
    • Tần suất sử dụng:Trung bình