秋奎 qiū kuí
volume volume

Từ hán việt: 【thu khuê】

Đọc nhanh: 秋奎 (thu khuê). Ý nghĩa là: quả đậu bắp.

Ý Nghĩa của "秋奎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秋奎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quả đậu bắp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秋奎

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 秋 qiū

    - Anh ấy họ Thu.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 大 dà 秋 qiū 真不错 zhēnbùcuò

    - thu hoạch vụ thu năm nay thật tuyệt.

  • volume volume

    - 麦秋 màiqiū 已经 yǐjīng 到来 dàolái 了 le

    - Mùa thu hoạch lúa mì đã đến rồi.

  • volume volume

    - 仲秋 zhòngqiū 的 de 天气 tiānqì 不太好 bùtàihǎo

    - Thời tiết giữa thu không đẹp lắm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相识 xiāngshí 在 zài 那个 nàgè 秋 qiū

    - Họ quen nhau vào mùa thu đó.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 秋千 qiūqiān 上 shàng 来回 láihuí 悠 yōu

    - Anh ấy đứng trên cái đu đu qua đu lại.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 是 shì 越南 yuènán 的 de 传统节日 chuántǒngjiérì

    - Tết Trung thu là lễ truyền thống ở Việt Nam.

  • volume volume

    - 余秋雨 yúqiūyǔ 在 zài 文学界 wénxuéjiè 真的 zhēnde 不入流 bùrùliú , 写 xiě 点 diǎn 游记 yóujì , 那 nà 叫 jiào 作家 zuòjiā 吗 ma ?

    - Dư Thu Vũ quả thật không xứng được quan tâm trong giới văn chương, viết mấy cuốn du ký, như vậy gọi là văn nhân sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Kuí
    • Âm hán việt: Khuê
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KGG (大土土)
    • Bảng mã:U+594E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 秋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Thu , Thâu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDF (竹木火)
    • Bảng mã:U+79CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao