秋夜 qiū yè
volume volume

Từ hán việt: 【thu dạ】

Đọc nhanh: 秋夜 (thu dạ). Ý nghĩa là: thu dạ.

Ý Nghĩa của "秋夜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秋夜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thu dạ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秋夜

  • volume volume

    - 清冷 qīnglěng 的 de 秋夜 qiūyè

    - đêm thu lành lạnh.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 是 shì 团圆 tuányuán 的 de 节日 jiérì

    - Tết Trung Thu là ngày tết đoàn viên.

  • volume volume

    - 晚秋 wǎnqiū 的 de 夜晚 yèwǎn 很 hěn 寂静 jìjìng

    - Đêm vào cuối thu rất vắng lặng.

  • volume volume

    - 东池 dōngchí 秋水 qiūshuǐ 清 qīng 历历 lìlì 见 jiàn 沙石 shāshí

    - Nước mùa thu ở East Pond trong vắt, nhìn thấy luôn cả cát và đá

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 秋风 qiūfēng 吹 chuī 来 lái , 感到 gǎndào 些微 xiēwēi 的 de 凉意 liángyì

    - trận gió thu thổi đến, cảm thấy hơi lạnh một tý.

  • volume volume

    - 深秋 shēnqiū 的 de 夜晚 yèwǎn , 风吹 fēngchuī 在 zài 身上 shēnshàng , 已有 yǐyǒu 几分 jǐfēn 寒意 hányì

    - đêm cuối thu, gió thổi qua người thấy hơi ớn lạnh.

  • volume volume

    - 刮 guā 了 le 一夜 yīyè 的 de 秋风 qiūfēng , 花木 huāmù 都 dōu 显得 xiǎnde 憔悴 qiáocuì 了 le

    - qua một đêm gió thu, hoa cỏ đều võ vàng.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 后 hòu , 天气 tiānqì 慢慢 mànmàn 凉 liáng 上来 shànglái

    - sau tết trung thu, thời tiết lạnh dần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+5 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YONK (卜人弓大)
    • Bảng mã:U+591C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Thu , Thâu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDF (竹木火)
    • Bảng mã:U+79CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao