福里 fúlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【phúc lí】

Đọc nhanh: 福里 (phúc lí). Ý nghĩa là: Phủ Lý (thuộc Hà Nam).

Ý Nghĩa của "福里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Phủ Lý (thuộc Hà Nam)

越南地名属于河南省份

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 福里

  • volume volume

    - 克里斯蒂安 kèlǐsīdìān · 奥康纳 àokāngnà 和 hé 凯特 kǎitè · 福斯特 fúsītè

    - Christian O'Connor và Kat Forester.

  • volume volume

    - 克里斯 kèlǐsī · 克劳福德 kèláofúdé 是 shì 柔道 róudào 黑 hēi 带 dài

    - Chris Crawford là đai đen judo.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 心里 xīnli 默默地 mòmòdì 祝福 zhùfú 她 tā

    - Anh ấy âm thầm chúc phúc cho cô ấy trong lòng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 幸福 xìngfú 寄托 jìtuō 在 zài 家庭 jiātíng 里 lǐ

    - Hạnh phúc của cô ấy nhờ vào gia đình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 寺庙 sìmiào 里点 lǐdiǎn 香 xiāng 祈福 qífú

    - Anh ấy thắp hương cầu nguyện tại chùa.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 流到 liúdào 了 le 卢瑟福 lúsèfú 德 dé 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Điều này sẽ dẫn thẳng đến Rutherford.

  • - 他们 tāmen 在 zài 新婚 xīnhūn 房里 fánglǐ 开始 kāishǐ 了 le 幸福 xìngfú 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ bắt đầu cuộc sống hạnh phúc trong căn phòng cưới mới.

  • - 在 zài 这个 zhègè 特殊 tèshū 的 de 日子 rìzi 里 lǐ , 我 wǒ 祝你幸福 zhùnǐxìngfú

    - Vào ngày đặc biệt này, tôi chúc bạn hạnh phúc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao