祸胎 huòtāi
volume volume

Từ hán việt: 【họa thai】

Đọc nhanh: 祸胎 (họa thai). Ý nghĩa là: mầm tai hoạ; nguồn tai hoạ; mầm tai vạ.

Ý Nghĩa của "祸胎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祸胎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mầm tai hoạ; nguồn tai hoạ; mầm tai vạ

祸根

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祸胎

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 给 gěi 车胎 chētāi 充气 chōngqì

    - Anh ấy đang bơm xe.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细检查 zǐxìjiǎnchá 了 le 轮胎 lúntāi

    - Anh ấy kiểm tra kỹ lốp xe.

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 自己 zìjǐ 换 huàn 车胎 chētāi

    - Anh ấy đã học cách tự thay lốp xe.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 在 zài 车祸 chēhuò 中 zhōng 丧生 sàngshēng

    - Người vợ của anh ta đã qua đời trong một vụ tai nạn giao thông.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 背上 bèishàng 有块 yǒukuài 紫色 zǐsè 胎记 tāijì

    - trên lưng anh ấy có cái bớt màu tím.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 政策 zhèngcè 被 bèi 批评 pīpíng 为 wèi 祸国殃民 huòguóyāngmín

    - Chính sách của ông ta bị chỉ trích là hại nước hại dân.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 祸害 huòhài 了 le 大家 dàjiā

    - Quyết định của anh ấy đã gây hại cho mọi người.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 在历史上 zàilìshǐshàng 经常 jīngcháng 引起 yǐnqǐ 祸害 huòhài

    - trong lịch sử, sông Hoàng Hà thường gây nên tai hoạ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 祸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+7 nét)
    • Pinyin: Huò
    • Âm hán việt: Hoạ
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFROB (戈火口人月)
    • Bảng mã:U+7978
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi
    • Âm hán việt: Thai
    • Nét bút:ノフ一一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIR (月戈口)
    • Bảng mã:U+80CE
    • Tần suất sử dụng:Cao