票儿 piào er
volume volume

Từ hán việt: 【phiếu nhi】

Đọc nhanh: 票儿 (phiếu nhi). Ý nghĩa là: tiền.

Ý Nghĩa của "票儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

票儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 票儿

  • volume volume

    - 一埯 yīǎn 儿 ér 花生 huāshēng

    - một khóm lạc

  • volume volume

    - 票友 piàoyǒu 儿 ér

    - bạn đào kép.

  • volume volume

    - 绑票 bǎngpiào 儿 ér

    - Bắt làm con tin.

  • volume volume

    - 她 tā 拿 ná 着 zhe 一沓 yīdá 票儿 piàoér

    - Cô ấy cầm một xấp tiền.

  • volume volume

    - 儿童 értóng 身长 shēncháng 不满 bùmǎn 一米 yīmǐ 的 de 坐 zuò 公共汽车 gōnggòngqìchē 免票 miǎnpiào

    - trẻ con cao dưới một mét đi xe buýt được miễn vé.

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 烂 làn 事儿 shìer

    - Một vớ bòng bong.

  • volume volume

    - 礼品 lǐpǐn 小票 xiǎopiào 在 zài 哪儿 nǎér 呢 ne

    - Nhận quà đâu?

  • volume volume

    - 一元 yīyuán 的 de 票子 piàozi 破 pò 成 chéng 两张 liǎngzhāng 五角 wǔjiǎo 的 de

    - tờ một đồng đổi thành hai tờ năm hào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao