死等白等 sǐ děng bái děng
volume volume

Từ hán việt: 【tử đẳng bạch đẳng】

Đọc nhanh: 死等白等 (tử đẳng bạch đẳng). Ý nghĩa là: chờ hết nước hết cái.

Ý Nghĩa của "死等白等" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

死等白等 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chờ hết nước hết cái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 死等白等

  • volume volume

    - 莫等闲 mòděngxián 白 bái 了 le 少年 shàonián 头 tóu

    - đừng để bạc đi mái đầu niên thiếu.

  • volume volume

    - 他白 tābái 等 děng 了 le 半小时 bànxiǎoshí

    - Anh ấy đã chờ nửa tiếng vô ích.

  • volume volume

    - 他 tā 白白 báibái 等 děng 了 le 一整天 yīzhěngtiān

    - Anh ấy đợi cả ngày mà không có kết quả.

  • volume volume

    - 说 shuō 了 le 不 bù 听 tīng , 等于 děngyú 白说 báishuō

    - Nói mà không nghe thì nói cũng như không.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 老 lǎo 是 shì 配角 pèijué , 合演 héyǎn 过 guò 《 兄妹 xiōngmèi 开荒 kāihuāng 》 、 《 白毛女 báimáonǚ 》 等 děng

    - hai người họ thường diễn chung với nhau trong vở 'huynh muội khai hoang', 'Bạch Mao Nữ'.

  • volume volume

    - 唐朝 tángcháo 有 yǒu 很多 hěnduō 大 dà 诗人 shīrén , 如 rú 李白 lǐbái 、 杜甫 dùfǔ 、 白居易 báijūyì 等 děng

    - thời Đường có nhiều nhà thơ lớn như Lí Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị...

  • volume volume

    - 等 děng 一下 yīxià , 我 wǒ 没 méi 弄 nòng 明白 míngbai

    - Chờ chút, tôi vẫn chưa hiểu lắm.

  • volume volume

    - 一叠 yīdié 文件 wénjiàn 等 děng 你 nǐ 处理 chǔlǐ

    - Có một đống tài liệu đang chờ bạn xử lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 等›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Děng
    • Âm hán việt: Đẳng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HGDI (竹土木戈)
    • Bảng mã:U+7B49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao