祠庙 cí miào
volume volume

Từ hán việt: 【từ miếu】

Đọc nhanh: 祠庙 (từ miếu). Ý nghĩa là: hội trường tổ tiên, đền thờ tổ tiên của một người.

Ý Nghĩa của "祠庙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祠庙 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hội trường tổ tiên

ancestral hall

✪ 2. đền thờ tổ tiên của một người

temple to one's forebears

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祠庙

  • volume volume

    - 阴森 yīnsēn 的 de 古庙 gǔmiào

    - miếu cổ âm u đáng sợ.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 寺庙 sìmiào 里 lǐ 祈祷 qídǎo 平安 píngān

    - Cô ấy đi chùa cầu bình an.

  • volume volume

    - 娘娘庙 niángniangmiào

    - miếu bà.

  • volume volume

    - 寺庙 sìmiào 被 bèi 破坏 pòhuài 了 le

    - Ngôi đền đã bị phá hủy.

  • volume volume

    - 宗庙 zōngmiào 里 lǐ 供奉 gòngfèng 着 zhe 祖先 zǔxiān 的 de 牌位 páiwèi

    - Trong tông miếu thờ cúng bài vị của tổ tiên.

  • volume volume

    - 在 zài 寺庙 sìmiào 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 佛像 fóxiàng

    - Trong chùa có nhiều tượng Phật.

  • volume volume

    - 寺庙 sìmiào 常点 chángdiǎn 这种 zhèzhǒng 香 xiāng

    - Chùa thường thắp loại hương này.

  • volume volume

    - 寺庙 sìmiào 前有 qiányǒu 一座 yīzuò 石幢 shíchuáng

    - Trước chùa có một cột đá khắc kinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 庙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Miếu
    • Nét bút:丶一ノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ILW (戈中田)
    • Bảng mã:U+5E99
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 祠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí , Sì
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFSMR (戈火尸一口)
    • Bảng mã:U+7960
    • Tần suất sử dụng:Trung bình