神经病男人 shénjīngbìng nánrén
volume volume

Từ hán việt: 【thần kinh bệnh nam nhân】

Đọc nhanh: 神经病男人 (thần kinh bệnh nam nhân). Ý nghĩa là: người đàn ông tâm lý.

Ý Nghĩa của "神经病男人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

神经病男人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đàn ông tâm lý

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 神经病男人

  • volume volume

    - 老病号 lǎobìnghào ( 经常 jīngcháng 生病 shēngbìng 的 de 人 rén )

    - bệnh nhân thường xuyên; người hay ốm đau

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 病人 bìngrén 不是 búshì 神经官能症 shénjīngguānnéngzhèng 患者 huànzhě

    - Những bệnh nhân này không phải là những người mắc bệnh thần kinh chức năng

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 习惯 xíguàn 了 le 男人 nánrén 对 duì 我 wǒ 垂涎三尺 chuíxiánsānchǐ 蛋糕 dàngāo 一切 yīqiè 开 kāi , 孩子 háizi 们 men 就 jiù 垂涎三尺 chuíxiánsānchǐ 了 le

    - tôi đã quen với việc đàn ông thèm thuồng tôi rồi bánh gato vừa cắt, các bé đã rất thèm rồi

  • volume volume

    - 他经 tājīng 诊断 zhěnduàn 为 wèi 精神失常 jīngshénshīcháng 而 ér 送往 sòngwǎng 精神病院 jīngshénbìngyuàn

    - Anh ta được chẩn đoán là bị rối loạn tâm thần và được đưa đến bệnh viện tâm thần.

  • volume volume

    - 她 tā 说话 shuōhuà 像 xiàng 神经病 shénjīngbìng 似的 shìde

    - Cô ấy nói chuyện như một kẻ tâm thần.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腿 tuǐ 病 bìng 已经 yǐjīng 减轻 jiǎnqīng , 一个 yígè 人 rén 扶 fú 着 zhe 可以 kěyǐ 往前 wǎngqián 磨蹭 mócèng 了 le

    - vết thương ở trên đùi đã đỡ rồi, có người đỡ anh ấy có thể đi chầm chập được.

  • volume volume

    - 他 tā 有点 yǒudiǎn 神经质 shénjīngzhì , 但 dàn 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 是 shì 一个 yígè 非常 fēicháng 稳重 wěnzhòng 的 de 人 rén

    - Anh ta có chút tâm lý không ổn định, nhưng vợ anh ta là một người rất điềm đạm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 男›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điền 田 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán
    • Âm hán việt: Nam
    • Nét bút:丨フ一丨一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WKS (田大尸)
    • Bảng mã:U+7537
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao