神明 shénmíng
volume volume

Từ hán việt: 【thần minh】

Đọc nhanh: 神明 (thần minh). Ý nghĩa là: thần linh; thần thánh; thần kỳ; đán minh; thần minh, tâm trạng. Ví dụ : - 内疚神明。 tâm trạng áy náy.

Ý Nghĩa của "神明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

神明 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thần linh; thần thánh; thần kỳ; đán minh; thần minh

迷信的人指天地万物的创造者和统治者,也指能力,德行高超的人物死后的精灵

✪ 2. tâm trạng

指精神状态

Ví dụ:
  • volume volume

    - 内疚 nèijiù 神明 shénmíng

    - tâm trạng áy náy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 神明

  • volume volume

    - 神明 shénmíng 听到 tīngdào 这 zhè 一切 yīqiè , 就 jiù 会 huì 赐给 cìgěi 你 nǐ 洪福 hóngfú 祥瑞 xiángruì

    - Khi các vị thần nghe thấy tất cả những điều này, họ sẽ ban cho bạn Hồng Phúc và điềm lành.

  • volume volume

    - 他 tā 希望 xīwàng 神明 shénmíng 保佑 bǎoyòu

    - Anh ấy hy vọng thần linh phù hộ.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 穿着 chuānzhe 猩红 xīnghóng 的 de 衬衫 chènshān , 显得 xiǎnde 特别 tèbié 有 yǒu 精神 jīngshén

    - Tiểu Minh trông rất năng động trong chiếc áo sơ mi đỏ tươi.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 当前 dāngqián 群众性 qúnzhòngxìng 精神文明 jīngshénwénmíng 创建活动 chuàngjiànhuódòng 仍然 réngrán 存在 cúnzài 一些 yīxiē 问题 wèntí

    - Hoạt động sáng tạo văn minh tinh thần đại chúng hiện nay vẫn còn tồn tại một số vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 渴望 kěwàng 的 de 眼神 yǎnshén 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Ánh mắt khao khát của anh ấy rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 打起精神 dǎqǐjīngshén 来 lái , 明天 míngtiān 我们 wǒmen 去 qù 玩 wán

    - Vui vẻ lên nào, ngày mai chúng ta đi chơi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 什么 shénme 时候 shíhou 成 chéng 了 le 前 qián 摇滚 yáogǔn 明星 míngxīng 的 de 的 de 守护神 shǒuhùshén

    - Từ khi nào bạn là thần hộ mệnh của các ngôi sao nhạc rock?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao