神思恍惚 shénsī huǎnghū
volume volume

Từ hán việt: 【thần tư hoảng hốt】

Đọc nhanh: 神思恍惚 (thần tư hoảng hốt). Ý nghĩa là: lơ đãng, trừu tượng hóa, trong một cơn mê.

Ý Nghĩa của "神思恍惚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

神思恍惚 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. lơ đãng

absent-minded

✪ 2. trừu tượng hóa

abstracted

✪ 3. trong một cơn mê

in a trance

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 神思恍惚

  • volume volume

    - 他 tā 凝神 níngshén 思考问题 sīkǎowèntí

    - Anh ấy tập trung suy nghĩ về vấn đề.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 在 zài 考试 kǎoshì 中 zhōng 感到 gǎndào 恍惚 huǎnghū

    - Học sinh cảm thấy lơ đãng trong kỳ thi.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 通过 tōngguò 自动化 zìdònghuà 扩展 kuòzhǎn 了 le 人类 rénlèi 神经系统 shénjīngxìtǒng 的 de 功能 gōngnéng 思维 sīwéi 和 hé 决断 juéduàn 的 de 才能 cáinéng

    - Con người đã mở rộng khả năng tư duy và quyết đoán của hệ thống thần kinh thông qua việc tự động hóa.

  • volume volume

    - 她 tā 恍惚 huǎnghū 的 de 眼神 yǎnshén 让 ràng 人 rén 担忧 dānyōu

    - Ánh mắt mơ hồ của cô ấy khiến người khác lo lắng.

  • volume volume

    - 他 tā 恍惚 huǎnghū 地 dì 看着 kànzhe 远方 yuǎnfāng

    - Anh ấy ngẩn ngơ nhìn về phía xa.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 眼神 yǎnshén 意思 yìsī 我该 wǒgāi 离开 líkāi 了 le

    - Ánh mắt của cô ấy tỏ ý tôi nên rời đi.

  • volume volume

    - 精神恍惚 jīngshénhuǎnghū

    - Ngẩn ngơ trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 记忆 jìyì 有些 yǒuxiē 恍惚 huǎnghū

    - Ký ức của anh ấy hơi mơ hồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Huǎng
    • Âm hán việt: Hoảng
    • Nét bút:丶丶丨丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PFMU (心火一山)
    • Bảng mã:U+604D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 惚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Bū , Hū
    • Âm hán việt: Dịch , Hốt
    • Nét bút:丶丶丨ノフノノ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PPHP (心心竹心)
    • Bảng mã:U+60DA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao