祝谢 zhù xiè
volume volume

Từ hán việt: 【chú tạ】

Đọc nhanh: 祝谢 (chú tạ). Ý nghĩa là: để cảm ơn.

Ý Nghĩa của "祝谢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祝谢 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để cảm ơn

to give thanks

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祝谢

  • volume volume

    - 亚足联 yàzúlián 祝贺 zhùhè 中国足球队 zhōngguózúqiúduì 世界杯 shìjièbēi 预选赛 yùxuǎnsài 出线 chūxiàn

    - AFC chúc mừng đội bóng đá Trung Quốc đã đủ điều kiện tham dự vòng loại World Cup.

  • volume volume

    - 什么 shénme 谢不谢 xièbùxiè 的 de , 别提 biétí 这个 zhègè

    - Cảm với ơn gì, đừng nhắc tới nữa.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 向 xiàng 宾客 bīnkè 频频 pínpín 祝酒 zhùjiǔ

    - chủ nhân liên tục nâng cốc chúc mừng quan khách.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 聚在 jùzài 广场 guǎngchǎng 上 shàng 庆祝 qìngzhù

    - Người ta tụ tập ở quảng trường để ăn mừng.

  • volume volume

    - 感谢 gǎnxiè 他 tā 给 gěi 我们 wǒmen 带来 dàilái 的 de 祝福 zhùfú

    - Chúng tôi cảm ơn lời chúc phúc của anh ấy.

  • - 祝 zhù 越南 yuènán 教师节 jiàoshījié 快乐 kuàilè , 感谢 gǎnxiè 所有 suǒyǒu 老师 lǎoshī 的 de 辛勤 xīnqín 付出 fùchū !

    - Chúc mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam, cảm ơn tất cả các thầy cô vì những cống hiến vất vả!

  • - 每年 měinián 的 de 这 zhè 一天 yìtiān , 我们 wǒmen 庆祝 qìngzhù 感谢 gǎnxiè 老师 lǎoshī 们 men 无私 wúsī 的 de 教导 jiàodǎo

    - Vào ngày này mỗi năm, chúng tôi kỷ niệm và cảm ơn sự dạy dỗ vô tư của thầy cô.

  • - 不用 bùyòng 谢谢 xièxie , 我 wǒ 已经 yǐjīng 吃 chī 过 guò 了 le

    - Không cần đâu, cảm ơn, tôi đã ăn rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 祝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Chù , Zhòu , Zhù
    • Âm hán việt: Chú , Chúc
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IFRHU (戈火口竹山)
    • Bảng mã:U+795D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 谢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tạ
    • Nét bút:丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHHI (戈女竹竹戈)
    • Bảng mã:U+8C22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao