祝你幸福 zhù nǐ xìngfú
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 祝你幸福 Ý nghĩa là: Chúc bạn hạnh phúc. Ví dụ : - 祝你幸福,生活美满。 Chúc bạn hạnh phúc, cuộc sống viên mãn.. - 在这个特殊的日子里,我祝你幸福。 Vào ngày đặc biệt này, tôi chúc bạn hạnh phúc

Ý Nghĩa của "祝你幸福" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祝你幸福 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chúc bạn hạnh phúc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 祝你幸福 zhùnǐxìngfú , 生活美满 shēnghuóměimǎn

    - Chúc bạn hạnh phúc, cuộc sống viên mãn.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 特殊 tèshū 的 de 日子 rìzi 里 lǐ , 我 wǒ 祝你幸福 zhùnǐxìngfú

    - Vào ngày đặc biệt này, tôi chúc bạn hạnh phúc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祝你幸福

  • volume volume

    - 祝 zhù 你 nǐ 和 hé 你 nǐ 的 de 未婚妻 wèihūnqī 白头到老 báitóudàolǎo , 幸福美满 xìngfúměimǎn !

    - chúc bạn cùng vị hôn thê có thể đầu bạc răng long, hạnh phúc

  • - 在 zài 这个 zhègè 特殊 tèshū 的 de 日子 rìzi 里 lǐ , 我 wǒ 祝你幸福 zhùnǐxìngfú

    - Vào ngày đặc biệt này, tôi chúc bạn hạnh phúc

  • - 祝 zhù 你 nǐ 健康长寿 jiànkāngchángshòu , 家庭幸福 jiātíngxìngfú

    - Chúc bạn sức khỏe và trường thọ, gia đình hạnh phúc.

  • - 祝你幸福 zhùnǐxìngfú 美满 měimǎn , 生活 shēnghuó 充满 chōngmǎn 欢笑 huānxiào

    - Chúc bạn hạnh phúc viên mãn, cuộc sống đầy ắp tiếng cười.

  • - 祝你幸福 zhùnǐxìngfú 安康 ānkāng , 身体健康 shēntǐjiànkāng

    - Chúc bạn hạnh phúc và bình an, sức khỏe dồi dào.

  • - 祝 zhù 你 nǐ 新婚 xīnhūn 快乐 kuàilè , 永远 yǒngyuǎn 幸福 xìngfú

    - Chúc bạn hạnh phúc trong ngày cưới, mãi mãi hạnh phúc.

  • - 祝 zhù 你 nǐ 家庭幸福 jiātíngxìngfú , 事事 shìshì 顺利 shùnlì

    - Chúc bạn gia đình hạnh phúc, mọi sự đều thuận lợi.

  • - 祝 zhù 你 nǐ 家庭幸福 jiātíngxìngfú , 亲情 qīnqíng 永存 yǒngcún

    - Chúc bạn gia đình hạnh phúc, tình thân vĩnh cửu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Can 干 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Hạnh
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:GTJ (土廿十)
    • Bảng mã:U+5E78
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Chù , Zhòu , Zhù
    • Âm hán việt: Chú , Chúc
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IFRHU (戈火口竹山)
    • Bảng mã:U+795D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao