社旗 shè qí
volume volume

Từ hán việt: 【xã kì】

Đọc nhanh: 社旗 (xã kì). Ý nghĩa là: Hạt Sheqi ở Nanyang 南陽 | 南阳 , Hà Nam.

Ý Nghĩa của "社旗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

社旗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt Sheqi ở Nanyang 南陽 | 南阳 , Hà Nam

Sheqi county in Nanyang 南陽|南阳 [Nán yáng], Henan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 社旗

  • volume volume

    - 平等 píngděng 与 yǔ 公平 gōngpíng 是 shì 社会 shèhuì 的 de 旗帜 qízhì

    - Bình đẳng và công bằng là biểu tượng của xã hội.

  • volume volume

    - 五星红旗 wǔxīnghóngqí 迎风 yíngfēng 飘扬 piāoyáng

    - Cờ đỏ năm sao bay phất phới trong gió.

  • volume volume

    - 黑社会 hēishèhuì 控制 kòngzhì 了 le 该 gāi 地区 dìqū

    - Xã hội đen kiểm soát khu vực này.

  • volume volume

    - 人 rén 无法 wúfǎ 游离 yóulí 于 yú 社会 shèhuì 之外 zhīwài

    - Con người không thể tách rời khỏi xã hội.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 自古 zìgǔ 就 jiù 追求 zhuīqiú 和平 hépíng 与 yǔ 稳定 wěndìng 的 de 社会 shèhuì 环境 huánjìng

    - Từ xưa, con người đã theo đuổi một môi trường xã hội hòa bình và ổn định.

  • volume volume

    - 五星红旗 wǔxīnghóngqí 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 升起 shēngqǐ

    - Cớ đỏ năm sao chầm chậm lên cao.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 通讯社 tōngxùnshè

    - Thông tấn xã của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 人民公社 rénmíngōngshè 使得 shǐde 农村 nóngcūn 的 de 面貌 miànmào 有 yǒu 了 le 很大 hěndà 的 de 改变 gǎibiàn

    - xã hội nhân dân đã làm cho bộ mặt của nông thôn biến đổi rất lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Phương 方 (+10 nét)
    • Pinyin: Qí
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ
    • Nét bút:丶一フノノ一一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSOTC (卜尸人廿金)
    • Bảng mã:U+65D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 社›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+3 nét)
    • Pinyin: Shè
    • Âm hán việt: Xã
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IFG (戈火土)
    • Bảng mã:U+793E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao