社交语言 shèjiāo yǔyán
volume volume

Từ hán việt: 【xã giao ngữ ngôn】

Đọc nhanh: 社交语言 (xã giao ngữ ngôn). Ý nghĩa là: ngôn ngữ giao tiếp xã hội.

Ý Nghĩa của "社交语言" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

社交语言 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngôn ngữ giao tiếp xã hội

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 社交语言

  • volume volume

    - 语言 yǔyán 的 de 障碍 zhàngài 影响 yǐngxiǎng 了 le 交流 jiāoliú

    - Rào cản ngôn ngữ ảnh hưởng đến giao tiếp.

  • volume volume

    - 语言 yǔyán 是 shì 文化交流 wénhuàjiāoliú 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Ngôn ngữ là cầu nối của sự giao lưu văn hóa.

  • volume volume

    - 语言 yǔyán 是 shì 人们 rénmen 的 de 交际 jiāojì 工具 gōngjù

    - Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp của con người.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 言语 yányǔ 是 shì 交流 jiāoliú 的 de 工具 gōngjù

    - Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp.

  • - 语言 yǔyán 交流 jiāoliú 是 shì 学习 xuéxí 语言 yǔyán 的 de 关键 guānjiàn , 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 理解 lǐjiě 和 hé 表达思想 biǎodásīxiǎng

    - Giao tiếp ngôn ngữ là chìa khóa trong việc học ngôn ngữ, giúp chúng ta hiểu và diễn đạt suy nghĩ.

  • - 通过 tōngguò 语言 yǔyán 交流 jiāoliú , 他 tā 提高 tígāo 了 le 自己 zìjǐ 的 de 中文 zhōngwén 水平 shuǐpíng

    - Thông qua giao tiếp ngôn ngữ, anh ấy đã nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.

  • - 她 tā 通过 tōngguò 参加 cānjiā 语言 yǔyán 交换 jiāohuàn 活动 huódòng 提升 tíshēng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 语言 yǔyán 能力 nénglì

    - Cô ấy đã nâng cao khả năng ngôn ngữ của mình bằng cách tham gia các hoạt động trao đổi ngôn ngữ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 社›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+3 nét)
    • Pinyin: Shè
    • Âm hán việt: Xã
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IFG (戈火土)
    • Bảng mã:U+793E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 言›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+0 nét)
    • Pinyin: Yán , Yàn , Yín
    • Âm hán việt: Ngân , Ngôn
    • Nét bút:丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMR (卜一一口)
    • Bảng mã:U+8A00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao