示性类 shì xìng lèi
volume volume

Từ hán việt: 【thị tính loại】

Đọc nhanh: 示性类 (thị tính loại). Ý nghĩa là: lớp đặc trưng (toán học.).

Ý Nghĩa của "示性类" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

示性类 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lớp đặc trưng (toán học.)

characteristic class (math.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 示性类

  • volume volume

    - 调查 diàochá 显示 xiǎnshì 了 le 问题 wèntí 的 de 严重性 yánzhòngxìng

    - Khảo sát cho thấy mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

  • volume volume

    - 那种 nàzhǒng 类型 lèixíng 的 de 嫌犯 xiánfàn 通常 tōngcháng 喜欢 xǐhuan 更 gèng 有 yǒu 挑战性 tiǎozhànxìng 的 de 目标 mùbiāo

    - Loại hủy đăng ký đó thường phát triển mạnh nhờ thử thách.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 、 油性 yóuxìng 鱼类 yúlèi 和 hé 鸡蛋 jīdàn 全都 quándōu 含 hán 维他命 wéitāmìng D

    - Sữa bò, dầu cá và trứng đều chứa vitamin D.

  • volume volume

    - 三类 sānlèi 性质 xìngzhì 都 dōu 需要 xūyào 考虑 kǎolǜ

    - Ba loại tính chất đều cần xem xét.

  • volume volume

    - 那 nà 预示 yùshì 着 zhe 善恶 shànè 的 de 二元 èryuán 性 xìng

    - Điều đó giả định tính hai mặt của cái thiện và cái ác.

  • volume volume

    - 他 tā 展示 zhǎnshì 性感 xìnggǎn 的 de 风格 fēnggé

    - Anh ấy thể hiện phong cách gợi cảm.

  • volume volume

    - 把 bǎ 性质 xìngzhì 相同 xiāngtóng 的 de 问题 wèntí 归为 guīwèi 一类 yīlèi

    - Quy các vấn đề cùng tính chất thành một loại.

  • volume volume

    - 这 zhè 两件 liǎngjiàn 事情 shìqing 的 de 性质 xìngzhì 类似 lèisì

    - Hai điều này có bản chất giống nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 示›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+0 nét)
    • Pinyin: Qī , Qí , Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ , Thị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MMF (一一火)
    • Bảng mã:U+793A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 类›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), mễ 米 (+3 nét)
    • Pinyin: Lèi , Lì
    • Âm hán việt: Loại
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDK (火木大)
    • Bảng mã:U+7C7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao