磨光匠 mó guāng jiàng
volume volume

Từ hán việt: 【ma quang tượng】

Đọc nhanh: 磨光匠 (ma quang tượng). Ý nghĩa là: thợ mài.

Ý Nghĩa của "磨光匠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磨光匠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thợ mài

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磨光匠

  • volume volume

    - 一盘 yīpán 磨 mó

    - Một chiếc cối xay.

  • volume volume

    - 铁匠 tiějiang 在 zài 磨 mó 刀刃 dāorèn

    - Người thợ rèn đang mài lưỡi dao.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 石头 shítou 磨光 móguāng 了 le

    - Anh ta đem viên đá mài nhẵn rồi.

  • volume volume

    - 时光 shíguāng 磨掉 módiào 了 le 记忆 jìyì

    - Thời gian xóa mờ ký ức.

  • volume volume

    - 工匠 gōngjiàng 打磨 dǎmó 了 le 这块 zhèkuài 石头 shítou

    - Người thợ đã mài viên đá này.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 已 yǐ 用 yòng 砂纸 shāzhǐ 磨光 móguāng

    - Sàn đã được mài bóng bằng giấy nhám.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 没有 méiyǒu 皮 pí 的 de 木料 mùliào 得 dé 用 yòng 砂纸 shāzhǐ 磨光 móguāng

    - Không có vỏ gỗ này cần được mài bóng bằng giấy nhám.

  • volume volume

    - 这 zhè 副 fù 马蹄铁 mǎtítiě 该换 gāihuàn 了 le , 都 dōu 磨光 móguāng 了 le

    - Cái móc này nên thay rồi, nó đã bị mòn sạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 匠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一ノノ一丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHML (尸竹一中)
    • Bảng mã:U+5320
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao