浓墨 nóng mò
volume volume

Từ hán việt: 【nùng mặc】

Đọc nhanh: 浓墨 (nùng mặc). Ý nghĩa là: Mực đậm.

Ý Nghĩa của "浓墨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浓墨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mực đậm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浓墨

  • volume volume

    - 乌贼 wūzéi 一名 yīmíng 墨斗鱼 mòdǒuyú

    - Mực nang còn có tên khác là mực mai.

  • volume volume

    - 夜色 yèsè 如浓稠 rúnóngchóu 的 de 墨砚 mòyàn , 深沉 shēnchén 得化 déhuà 不开 bùkāi

    - Màn đêm giống như một lớp đá mực dày, quá sâu để có thể hòa tan

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

  • volume volume

    - 浓墨重彩 nóngmòzhòngcǎi

    - màu đậm

  • volume volume

    - 他墨 tāmò 了 le 不少 bùshǎo 公款 gōngkuǎn

    - Hắn ta tham ô một khoản lớn tiền công quỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 喜爱 xǐài 用墨 yòngmò 写字 xiězì

    - Anh ấy thích dùng mực viết chữ.

  • volume volume

    - 墨汁 mòzhī 浓 nóng , 书写 shūxiě 很 hěn 顺畅 shùnchàng

    - Mực đậm viết rất trơn tru.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 浓缩 nóngsuō 果汁 guǒzhī

    - Họ đang cô đặc nước trái cây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét), hắc 黑 (+3 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mặc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WGFG (田土火土)
    • Bảng mã:U+58A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nùng
    • Nét bút:丶丶一丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHBV (水竹月女)
    • Bảng mã:U+6D53
    • Tần suất sử dụng:Cao