碱试法 jiǎn shì fǎ
volume volume

Từ hán việt: 【kiềm thí pháp】

Đọc nhanh: 碱试法 (kiềm thí pháp). Ý nghĩa là: kiểm tra kiềm.

Ý Nghĩa của "碱试法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碱试法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiểm tra kiềm

alkali test

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碱试法

  • volume volume

    - 她 tā 试 shì 着 zhe 撞 zhuàng 一撞 yīzhuàng 新 xīn 的 de 工作 gōngzuò 方法 fāngfǎ

    - Cô ấy thử tìm một phương pháp làm việc mới.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 试 shì 过 guò 很多 hěnduō 办法 bànfǎ

    - Chúng tôi đã thử nhiều phương pháp.

  • volume volume

    - 电气 diànqì 绝缘 juéyuán 用 yòng 叠层 diécéng 圆 yuán 棒材 bàngcái 试验 shìyàn 方法 fāngfǎ

    - Phương pháp thử đối với thanh tròn nhiều lớp để cách điện

  • volume volume

    - 你 nǐ 不妨 bùfáng 试试 shìshì 这个 zhègè 方法 fāngfǎ

    - Bạn có thể thử phương pháp này.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 试试 shìshì 新 xīn 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ

    - Chúng ta có thể thử phương pháp học mới.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 是 shì 不厌其烦 bùyànqífán 地 dì 尝试 chángshì 各种 gèzhǒng 播种 bōzhǒng 农作物 nóngzuòwù 的 de 方法 fāngfǎ

    - Anh ta luôn kiên nhẫn thử nghiệm các phương pháp trồng trọt khác nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 各种 gèzhǒng 办法 bànfǎ 都 dōu 试过 shìguò 了 le , 可 kě 他 tā 是 shì 太 tài 软硬不吃 ruǎnyìngbùchī , 就是 jiùshì 不 bù 同意 tóngyì

    - Tôi đã thử hết mọi cách, nhưng anh ấy cũng không thay đổi lập trường của mình, nhất quyết không đồng ý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 试图 shìtú 利用 lìyòng 更好 gènghǎo 的 de 方法 fāngfǎ 和 hé 工具 gōngjù 来 lái 增加 zēngjiā 生产力 shēngchǎnlì

    - Họ cố gắng sử dụng các phương pháp và công cụ tốt hơn để tăng năng suất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Xián
    • Âm hán việt: Dảm , Giảm , Kiềm , Kiểm , Thiêm
    • Nét bút:一ノ丨フ一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRIHR (一口戈竹口)
    • Bảng mã:U+78B1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao