碎步儿 suìbù er
volume volume

Từ hán việt: 【toái bộ nhi】

Đọc nhanh: 碎步儿 (toái bộ nhi). Ý nghĩa là: bước mau; bước nhanh.

Ý Nghĩa của "碎步儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碎步儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bước mau; bước nhanh

小而快的步子也说碎步子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碎步儿

  • volume volume

    - 桌上 zhuōshàng 放着 fàngzhe 好些 hǎoxiē 他 tā 喜欢 xǐhuan 的 de 零七八碎 língqībāsuì 儿 ér

    - trên bàn bày la liệt những thứ linh tinh mà anh ấy thích.

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 步枪 bùqiāng 的 de 坐 zuò 劲儿 jìner 不小 bùxiǎo

    - Độ giật của súng trường không nhỏ.

  • volume volume

    - 零碎 língsuì 活儿 huóer

    - việc vặt.

  • volume volume

    - 用 yòng 得 dé 多 duō 就 jiù 成总儿 chéngzǒngér 买 mǎi , 用得少 yòngdéshǎo 就 jiù 零碎 língsuì 买 mǎi

    - dùng nhiều thì mua cả xê-ri, dùng ít thì mua lẻ.

  • volume volume

    - 女儿 nǚér 跨出 kuàchū 了 le 第一步 dìyībù

    - Con gái thực hiện bước đi đầu tiên.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 从 cóng 最 zuì 粗重 cūzhòng 的 de 到 dào 最 zuì 琐碎 suǒsuì 的 de , 一向 yíxiàng 都 dōu 是 shì 抢先 qiǎngxiān 去 qù 做 zuò

    - anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏn con, luôn luôn hơn hẳn người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 原地踏步 yuándìtàbù 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy dậm chân tại chỗ một lúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa