碎屑 suì xiè
volume volume

Từ hán việt: 【toái tiết】

Đọc nhanh: 碎屑 (toái tiết). Ý nghĩa là: mảnh vỡ, vật rất nhỏ, dăm.

Ý Nghĩa của "碎屑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碎屑 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. mảnh vỡ

fragments

✪ 2. vật rất nhỏ

particles

✪ 3. dăm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碎屑

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 别 bié 在意 zàiyì 那些 nèixiē 屑 xiè 碎 suì

    - Đừng quan tâm đến những việc vụn vặt đó.

  • volume volume

    - 那 nà 都 dōu 是 shì 些 xiē 屑 xiè 碎 suì

    - Đó đều là những việc vụn vặt.

  • volume volume

    - 他 tā 不屑 bùxiè 做 zuò 这种 zhèzhǒng 小事 xiǎoshì

    - Anh ấy không nghĩ việc này đáng để làm.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 金钱 jīnqián 不屑一顾 bùxièyīgù

    - Anh ta không thèm để ý đến tiền bạc.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 那些 nèixiē 说三道四 shuōsāndàosì 的 de 人 rén 不屑一顾 bùxièyīgù

    - Anh ấy không thèm để ý những lời dèm pha xung quanh.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 被 bèi 琐碎 suǒsuì 的 de 事情 shìqing 拖累 tuōlěi

    - Anh ấy luôn bị những việc vặt vãnh làm trì hoãn.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 从 cóng 最 zuì 粗重 cūzhòng 的 de 到 dào 最 zuì 琐碎 suǒsuì 的 de , 一向 yíxiàng 都 dōu 是 shì 抢先 qiǎngxiān 去 qù 做 zuò

    - anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏn con, luôn luôn hơn hẳn người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiè
    • Âm hán việt: Tiết
    • Nét bút:フ一ノ丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SFB (尸火月)
    • Bảng mã:U+5C51
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao