碎肉 suì ròu
volume volume

Từ hán việt: 【toái nhụ】

Đọc nhanh: 碎肉 (toái nhụ). Ý nghĩa là: thịt xay, thịt băm, thịt bạc nhạc.

Ý Nghĩa của "碎肉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

碎肉 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. thịt xay

ground meat

✪ 2. thịt băm

mincemeat

✪ 3. thịt bạc nhạc

喂狗的肉

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 碎肉

  • volume volume

    - 丸子 wánzi 肉 ròu

    - thịt băm; thịt vò viên.

  • volume volume

    - 厨师 chúshī 把 bǎ 几块 jǐkuài 碎肉 suìròu 喂 wèi 了 le 狗 gǒu

    - Người đầu bếp cho chó ăn vài miếng thịt vụn.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 的 de 果肉 guǒròu 很脆 hěncuì

    - Phần thịt bên trong của quả dưa chuột rất giòn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 卤些 lǔxiē 牛肉 niúròu 吃 chī

    - Hôm nay kho tí thịt bò để ăn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 带你去 dàinǐqù 吃 chī 麻辣 málà 羊肉串 yángròuchuàn

    - Hôm nay tôi dẫn cậu đi ăn thịt cừu xiên nướng cay tê.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 我们 wǒmen 去 qù 吃 chī 烤肉 kǎoròu

    - Tối nay chúng tôi đi ăn thịt nướng.

  • volume volume

    - 人为刀俎 rénwéidāozǔ , 我为鱼肉 wǒwéiyúròu

    - thân phận như cá nằm trên thớt (người là dao thớt, ta là cá thịt)

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 牛肉 niúròu 面条 miàntiáo

    - Hôm nay tôi muốn ăn mì bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao