硬皮 yìng pí
volume volume

Từ hán việt: 【ngạnh bì】

Đọc nhanh: 硬皮 (ngạnh bì). Ý nghĩa là: lớp vỏ (của một chất lỏng đông đặc, v.v.).

Ý Nghĩa của "硬皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

硬皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lớp vỏ (của một chất lỏng đông đặc, v.v.)

crust (of a solidified liquid etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 硬皮

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 盖儿 gàier 很 hěn 硬 yìng

    - Mai rùa rất cứng.

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 的 de 壳 ké 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng

    - Mai của con rùa rất cứng.

  • volume volume

    - 人 rén 老 lǎo 了 le , 皮肤 pífū 就 jiù 变得 biànde 干巴 gānbā 了 le

    - người già, da dẻ khô hết.

  • volume volume

    - 从 cóng 他 tā 的 de 皮包公司 píbāogōngsī 拿来 nálái 的 de 补偿金 bǔchángjīn

    - Nhưng bồi thường từ công ty vỏ của anh ta?

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 诗 shī 实在 shízài 难译 nányì , 他 tā 还是 háishì 硬着头皮 yìngzhetóupí 译 yì 下去 xiàqù

    - bài thơ này thực sự khó dịch, nhưng anh ấy vẫn kiên trì dịch tiếp.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 他们 tāmen 想 xiǎng 硬着头皮 yìngzhetóupí 顶过去 dǐngguòqù

    - Bọn họ muốn kiên trì cố gắng vượt qua khó khăn.

  • volume volume

    - 没 méi 办法 bànfǎ , 只能 zhǐnéng 硬着头皮 yìngzhetóupí 干 gàn

    - Không cách nào, chỉ đành bấm bụng làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 硬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng , Yìng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMLK (一口一中大)
    • Bảng mã:U+786C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao