硬实 yìngshi
volume volume

Từ hán việt: 【ngạnh thực】

Đọc nhanh: 硬实 (ngạnh thực). Ý nghĩa là: khoẻ mạnh; rắn chắc.

Ý Nghĩa của "硬实" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

硬实 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khoẻ mạnh; rắn chắc

壮实;硬棒

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 硬实

  • volume volume

    - 实打实 shídǎshí 的 de 硬功夫 yìnggōngfū

    - có bản lĩnh thật sự.

  • volume volume

    - 黄柏 huángbǎi 的 de 树干 shùgàn 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng

    - Thân cây hoàng bá rất cứng.

  • volume volume

    - 专修科 zhuānxiūkē ( 大学 dàxué 中 zhōng 附设 fùshè 的 de 实施 shíshī 短期 duǎnqī 专业 zhuānyè 教育 jiàoyù 的 de 班级 bānjí )

    - khoa chuyên tu

  • volume volume

    - 不要 búyào 斤斤 jīnjīn 于 yú 表面 biǎomiàn 形式 xíngshì , 应该 yīnggāi 注重 zhùzhòng 实际 shíjì 问题 wèntí

    - không cần phải tính toán chi li đến hình thức bên ngoài, nên chú trọng đến thực chất vấn đề.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 诗 shī 实在 shízài 难译 nányì , 他 tā 还是 háishì 硬着头皮 yìngzhetóupí 译 yì 下去 xiàqù

    - bài thơ này thực sự khó dịch, nhưng anh ấy vẫn kiên trì dịch tiếp.

  • volume volume

    - 不切实际 bùqiēshíjì 的 de 空论 kōnglùn

    - những lời bàn luận trống rỗng không đúng với thực tế.

  • volume volume

    - 不要 búyào 低估 dīgū 对手 duìshǒu 的 de 实力 shílì

    - Đừng coi thường sức mạnh của đối thủ.

  • volume volume

    - 专科 zhuānkē 知识 zhīshí 很 hěn 实用 shíyòng

    - Kiến thức chuyên ngành rất hữu ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 硬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng , Yìng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMLK (一口一中大)
    • Bảng mã:U+786C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao