硬咢 yìng è
volume volume

Từ hán việt: 【ngạnh ngạc】

Đọc nhanh: 硬咢 (ngạnh ngạc). Ý nghĩa là: ngạc cứng.

Ý Nghĩa của "硬咢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

硬咢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngạc cứng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 硬咢

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 硬骨头 yìnggǔtou , 从不 cóngbù 轻易 qīngyì 妥协 tuǒxié

    - Anh ấy là người kiên cường, không bao giờ dễ dàng nhượng bộ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 硬骨头 yìnggǔtou

    - Anh ấy là người cứng cỏi.

  • volume volume

    - 黄柏 huángbǎi 的 de 树干 shùgàn 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng

    - Thân cây hoàng bá rất cứng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胡须 húxū 又 yòu 黑 hēi 又 yòu 硬 yìng

    - Râu của anh ấy đen và cứng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 硬硬 yìngyìng 的 de

    - Thái độ của anh ấy rất cứng nhắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 两条腿 liǎngtiáotuǐ 僵硬 jiāngyìng 了 le

    - hai chân cứng đờ.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 电脑硬件 diànnǎoyìngjiàn

    - Anh ấy đã sửa phần cứng máy tính.

  • volume volume

    - 他 tā 死记硬背 sǐjìyìngbèi 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 使 shǐ 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不能 bùnéng 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí

    - Phương pháp học vẹt của anh ấy ngăn cản anh ấy giải quyết các vấn đề một cách linh hoạt trong công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ngạc
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一一フ
    • Thương hiệt:RRMMS (口口一一尸)
    • Bảng mã:U+54A2
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 硬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng , Yìng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMLK (一口一中大)
    • Bảng mã:U+786C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao