硫氰酸 liú qíng suān
volume volume

Từ hán việt: 【lưu tình toan】

Đọc nhanh: 硫氰酸 (lưu tình toan). Ý nghĩa là: axit thiocyanic.

Ý Nghĩa của "硫氰酸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

硫氰酸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. axit thiocyanic

thiocyanic acid

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 硫氰酸

  • volume volume

    - 硫酸根 liúsuāngēn

    - Gốc a-xít

  • volume volume

    - 硫酸 liúsuān 、 盐酸 yánsuān 都 dōu 是 shì 常用 chángyòng 的 de 酸 suān

    - Axit sulfuric, axit clohidric đều là các axit thông dụng.

  • volume volume

    - 冰凉 bīngliáng 的 de 酸梅汤 suānméitāng

    - nước ô mai lạnh ngắt

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表情 biǎoqíng 很 hěn 心酸 xīnsuān

    - Biểu cảm của anh ấy rất đau lòng.

  • volume volume

    - 喝 hē 酸奶 suānnǎi 对 duì 胃 wèi 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Uống sữa chua có lợi cho dạ dày.

  • volume volume

    - 硫酸铜 liúsuāntóng 溶液 róngyè 是 shì 什么 shénme 颜色 yánsè ?

    - 溶液 Copper sulphate có màu gì?

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有瓶 yǒupíng 硫酸亚铁 liúsuānyàtiě 溶液 róngyè

    - Ở đây có một chai dung dịch gốc muối sun-fát sắt.

  • volume volume

    - 各位 gèwèi 上 shàng 回 huí 有人 yǒurén 在 zài 教室 jiàoshì 留下 liúxià 酸乳 suānrǔ 空瓶 kōngpíng

    - Lần trước có những hộp sữa chua nằm la liệt hết lớp này đến lớp khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 氰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khí 气 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:ノ一一フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONQMB (人弓手一月)
    • Bảng mã:U+6C30
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 硫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Chù , Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYIU (一口卜戈山)
    • Bảng mã:U+786B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao