破说 pò shuō
volume volume

Từ hán việt: 【phá thuyết】

Đọc nhanh: 破说 (phá thuyết). Ý nghĩa là: phân tích; giải thích kĩ càng; giải thích tỉ mỉ; giải thích tường tận; giải thích cặn kẽ.

Ý Nghĩa của "破说" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

破说 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phân tích; giải thích kĩ càng; giải thích tỉ mỉ; giải thích tường tận; giải thích cặn kẽ

详细分析解释

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 破说

  • volume volume

    - 一人 yīrén 一个 yígè 说法 shuōfǎ , 听得 tīngdé 我 wǒ 发蒙 fāmēng

    - mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.

  • volume volume

    - 《 天体 tiāntǐ 图说 túshuō 》

    - 'sách tranh thiên thể'

  • volume volume

    - 嘴 zuǐ 都 dōu 说破 shuōpò 了 le , 老王 lǎowáng 高低 gāodī 不 bù 答应 dāyìng

    - nói đã hết hơi rồi bất luận thế nào anh Vương cũng không đồng ý.

  • volume volume

    - 本来 běnlái 说好 shuōhǎo 合作 hézuò , 他俩 tāliǎ 却 què 各怀鬼胎 gèhuáiguǐtāi , 看样子 kànyàngzi 这 zhè 协商 xiéshāng 要 yào 破局 pòjú 了 le

    - Đáng lẽ hợp tác ăn ý nhưng hai người lại có những mánh khóe riêng, có vẻ như cuộc đàm phán này sắp đổ bể.

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 又 yòu 有 yǒu 了 le 另 lìng 一种 yīzhǒng 传闻 chuánwén 说 shuō 她 tā 在 zài 和 hé 我 wǒ 搞 gǎo 破鞋 pòxié

    - Hóa ra có tin đồn cô ấy đã ngoại tình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 说 shuō 几句话 jǐjùhuà 你 nǐ 就 jiù 破防 pòfáng 了 le ?

    - Tao chỉ nói có mấy câu mà mày đã tự ái rồi à?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 说 shuō 过 guò 他 tā 具有 jùyǒu 破坏性 pòhuàixìng

    - Chúng tôi đã nói rằng anh ấy sẽ phá hoại.

  • volume volume

    - 看破 kànpò 不 bù 说破 shuōpò , 你 nǐ 永远 yǒngyuǎn 要 yào 记住 jìzhu 真正 zhēnzhèng 掌控 zhǎngkòng 全局 quánjú 的 de 是 shì 沉默 chénmò 的 de 人 rén

    - Nhìn thấu nhưng không nói, con phải nhớ kĩ, người khống chế toàn cục chân chính chính là những người trầm mặc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 说›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Shuō , Tuō , Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt , Thoát , Thuyết , Thuế
    • Nét bút:丶フ丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVCRU (戈女金口山)
    • Bảng mã:U+8BF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao