破片 pòpiàn
volume volume

Từ hán việt: 【phá phiến】

Đọc nhanh: 破片 (phá phiến). Ý nghĩa là: miếng, mảnh vỡ.

Ý Nghĩa của "破片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

破片 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. miếng

fragment

✪ 2. mảnh vỡ

shard

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 破片

  • volume volume

    - 一片丹心 yīpiàndānxīn

    - một tấm lòng son

  • volume volume

    - 一片汪洋 yīpiànwāngyáng

    - cả một vùng nước mênh mông.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 残败 cánbài 的 de 景象 jǐngxiàng

    - một cảnh tượng điêu tàn.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 浓密 nóngmì 的 de 森林 sēnlín 包围 bāowéi 着 zhe 城堡 chéngbǎo

    - Một khu rừng dày đặc bao quanh lâu đài.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 瓦砾 wǎlì ( 形容 xíngróng 建筑 jiànzhù 被 bèi 破坏 pòhuài 后 hòu 的 de 景象 jǐngxiàng )

    - cảnh nhà tan cửa nát.

  • volume volume

    - 龌龊 wòchuò 破烂 pòlàn 的 de 衣衫 yīshān

    - quần áo bẩn thỉu rách rưới.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 海 hǎi 展现 zhǎnxiàn 在 zài 眼前 yǎnqián

    - Một vùng biển hiện ra trước mắt.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 满是 mǎnshì 破碎 pòsuì 的 de 碎片 suìpiàn

    - Trên mặt đất đầy mảnh vụn vỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao